1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
5. Ngưỡng đảo bảo chất lượng đầu vào
6. Học phí
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
| 1 |
Chuyên ngành:
|
7810101 |
C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | 110 |
|
2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Chuyên ngành:
|
7810103 |
C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | 340 |
| 4 |
7810201 |
C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | 240 | |
| 5 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống |
7810202 |
C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | 90 |
|
6 |
Chuyên ngành:
|
7340101 |
A00, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X25, X26, X27 | 90 |
|
7
|
Du lịch điện tử
Chuyên ngành:
|
7810102 |
A00, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X25, X26, X27 | 30 |
|
8
|
Quản trị du lịch và khách sạn *
|
7810104 |
D01, D14, D15, D66, X78 | 50 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Trường Du lịch - Đại học Huế như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
16,00 |
17,00 |
19.50 |
21.94 |
|
2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
16,00 |
17,00 |
19.75 |
22.22 |
|
3 |
Du lịch |
16,00 |
17,00 |
19.50 |
21.94 |
|
4 |
Quản trị khách sạn |
16,00 |
17,00 |
18.50 |
20.81 |
|
5 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
16,00 |
17,00 |
16.75 |
18.84 |
|
6 |
Du lịch điện tử |
15,50 |
17,00 |
15.00 |
18.00 |
|
7 |
Quản trị du lịch và khách sạn |
21,00 |
23,00 |
21.50 |
23.25 |
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]