CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Tòa án

Cập nhật: 06/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Tòa án
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Court Academy
  • Mã trường: HTA
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: Đường Dương Đức Hiền, xã Thuận An, Thành phố Hà Nội
  • SĐT: 02432.693.693
  • Email: [email protected]
  • Website: http://hvta.toaan.gov.vn
  • Facebook: www.facebook.com/hocvientoaan/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Học viện Tòa án phải đáp ứng các điều kiện chung theo quy định của Bộ DG&ĐT về tuyển sinh Đại học, cần đáp ứng các tiêu chuẩn sau:

  • Độ tuổi: Thí sinh không quá 25 tuổi (tính đến ngày ký Thông báo sơ tuyển).
  • Tiêu chuẩn chính trị và phẩm chất đạo đức: Phẩm chất đạo đức tốt, có lịch sử chính trị rõ ràng, tuyệt đối trung thành và chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước. Có bố, mẹ, anh, chị, em ruột hoặc vợ/ chồng chưa từng vi phạm pháp luật hình sự đến mức bị kết án (trừ các vi phạm pháp luật hình sự trong lĩnh vực giao thông)
  • Tiêu chuẩn sức khỏe: Có đủ sức khỏe để học tập, công tác và cần đáp dứng các điều kiện:
    • Chiều cao, cân nặng: Nam cao từ 1.60m trở lên, cân nặng từ 48kg trở lên, nữ cao từ 1.55 trở lân, cân nặng từ 45kg trở lên.
    • Không bị di hình, dị dạng, khuyết tật, không nói ngọng, nói lắp, không mắc bệnh kinh niên, mãn tính. 

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Học viện Toà án tổ chức tuyển sinh theo phương thức xét tuyển, các phương thức xét tuyển gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (chỉ xét tuyển đối với thí sinh TN THPT 2026);
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi TN THPT 2026

  • Tổng điểm 03 môn kỳ thi TN THPT (kỳ thi TH nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc dùng điểm thi môn Toán, Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thi sinh TN từ năm 2026.

* Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (chỉ xét tuyển đối với thí sinh TN THPT 2026)

  • Tổng điểm trung bình 3 năm (lớp 10, 11, 12) của 3 môn thuộc một trong những tổ hợp các môn dùng để xét tuyển (A00, A01, C00, D01) đạt từ 22.0 điểm trở lên, trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn đóng góp tối thiểu 1/3 trọng số tính điểm xét trong tổ hợp xét tuyển.
  • Điểm trung bình chung của năm học lớp 11, 12 đều đạt 8.0 trở lên và xếp loại hạnh kiểm của các năm học lớp 10, 11, 12 đều đạt hạnh kiểm tốt.

* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

5. Học phí

Học phí dự kiến đối với hệ chính quy: Học viện Tòa an thu học phí theo quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ Quy định về học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ học tập, giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. Mức thu cụ thể:

  • Năm học 2025 - 2026: 15.200.000/ sinh viên/ năm học;
  • Năm học 2026 - 2027: 17.900.000/ sinh viên/ năm học.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
Luật 7380101 A00
A01
C00
D01
360

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Học viện Tòa án như sau:

1. Điểm chuẩn các năm

a. Xét kết quả thi THPT

Ngành học

Tổ hợp môn

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025
Điểm trúng tuyển (đã quy đổi tương đương)

Miền Bắc

Miền Nam

Miền Bắc

Miền Nam

Miền Bắc

Miền Nam

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Luật

 

A00

21,50 23,75 22,00 23,79 24,49 24,49 23,75 24,30 21.93 23.00 21.03 22.26

A01

21,15 21,50 21,35 21,75 22,70 22,85 21,05 21,70

C00

26,20 27,31 25,00 26,63 28,10 28,20 27,67 27,67

D01

22,65 24,92 21,70 23,45 24,68 25,32 21,95 23,75

b. Xét theo học bạ THPT

Ngành học

Tổ hợp môn

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Miền Bắc

Miền Nam

Miền Bắc

Miền Nam

Miền Bắc

Miền Nam

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Luật

 

A00

24,93 25,17 24,96 26,2 26,55 27,04 26,10 27,76 26,51 27,29 24,80 28,01

A01

23,71 25,98 25,18 25,64 25,59 26,45 24,97 26,27 25,76 26,67 23,88 26,40

C00

24,19 26,89 26,31 27,02 25,52 27,44 24,50 27,29 26,04 27,60 25,20 27,39

D01

22,93 25,65 25,12 26,05 23,87 26,17 22,60 24,60 25,14 26,70 23,55 25,43

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Tòa án

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật