CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Quản lý Giáo dục

Cập nhật: 06/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Quản lý Giáo dục
  • Tên tiếng Anh: National Academy of Education Managenment (NAEM)
  • Mã trường: HVQ
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: 31 Phan Đinh Giót - Phương Liệt - Hà Nội
  • SĐT: 04-3864.3352
  • Email: [email protected]
  • Website: http://naem.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/naem.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT;
  • Phương thức 3: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi ĐGNL hoặc ĐGTD do ĐHQG Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2026.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

Mức học phí tối đa năm học 2024-2025 đối với các ngành: 16.400.000đ/ năm học.

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:  

Nghìn đồng/học sinh/ tháng

STT Khối ngành Năm học 2024-2025 Năm học 2025-2026 Năm học 2026-2027
1 Khối ngành I Quản lý giáo dục, Giáo dục học, Kinh tế giáo dục 1.410 1.590 1.790
2 Khối ngành III Quản trị văn phòng 1.410 1.590 1.790
3 Khối ngành V Công nghệ thông tin 1.640 1.850 2.090
4 Khối ngành VII Ngôn ngữ Anh, Tâm lý học giáo dục, Kinh tế 1.500 1.690 1.910

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành học Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu (Dự kiến)
1 Quản lý giáo dục 7140114 A00, A01, C00, D01 180
2 Tâm lý học giáo dục 7310403 A00, B00, C00, D01 200
3 Quản trị văn phòng 7340101 A00, A01, C00, D01 150
4 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D10 120
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D14 100
6

Giáo dục học
(Giáo dục trẻ rối loạn phát triển)

7140101 A00, B00, C00, D01 100
7

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, A02, D01 150

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Học viện Quản lý Giáo dục như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)

 

 

15,00

24.83

25.864

2

Quản lý giáo dục

15,00

18,00

15,00

24.68

25.744

3

Tâm lý học giáo dục

15,00

18,00

20,00

24.87

25.896

4

Quản trị văn phòng

15,00

18,00

15,00

24.38

25.504

5

Ngôn ngữ Anh

15.0;

Môn Tiếng Anh đạt điểm từ 5.0 trở lên

 

18.0;

Điểm tiếng Anh các học kỳ: học kỳ 1 năm 11, học kỳ 2 lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.0

 

22,50

25.5

26.4

6

Kinh tế

15,00

18,00

15,00

21.4625

23.17

7

Công nghệ thông tin

 

 

 

15.00

18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Quản lý Giáo dục
Sinh viên trường Học viện Quản lý Giáo dục trong ngày lễ tốt nghiệp
Khóa học đặc biệt do trường Học viện Quản lý Giáo dục tổ chức

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật