1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- Học viện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển các nhóm đối tượng:
- Học viện ưu tiên xét tuyển khác đối với các thí sinh đã đạt ngưỡng đầu vào cho các trường hợp sau đây:
b. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
d. Phương thức 4: Xét kết hợp học sinh giỏi THPT và có thành tích đặc biệt
Thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được xếp loại giỏi (đánh giá mức tốt) và có thêm một trong các thành tích đặc biệt sau đây:
5. Học phí
II. Các ngành tuyển sinh
1. Chương trình đào tạo tiêu chuẩn
| STT | TÊN NGÀNH | TÊN CHUYÊN NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
| HVN01 | Thú Y | Thú y | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) |
659 |
| HVN02 | Chăn nuôi thú Y - Thuỷ sản | Bệnh học thủy sản (Thú Y thủy sản) | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) |
240 |
| Chăn nuôi | ||||
| Chăn nuôi thú y | ||||
| Nuôi trồng thủy sản | ||||
| HVN03 |
Nông nghiệp và Cảnh quan |
Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng và cây dược liệu) | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) |
135 |
| Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp và Kinh tế tuần hoàn) | ||||
| Bảo vệ thực vật (Bác sĩ cây trồng) | ||||
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (Công nghệ rau hoa quả và thiết kế cảnh quan) | ||||
| Nông nghiệp công nghệ cao (Nông nghiệp đô thị) | ||||
| Khoa học đất (Khoa học đất và Quản trị tài nguyên đất) | ||||
| HVN04 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) |
540 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||||
| HVN05 | Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật cơ khí | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) |
130 |
| HVN06 | Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá | Kỹ thuật điện | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) |
280 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||||
| HVN07 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) |
960 |
| HVN08 |
Kế toán, Quản trị kinh doanh, Thương mại |
Quản trị kinh doanh | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) |
2.065 |
| Kế toán | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | ||||
| Kinh doanh thương mại | ||||
| Thương mại điện tử (Thương mại quốc tế) | ||||
| Quản lý và phát triển nguồn nhân lực | ||||
| Kiểm toán | ||||
| HVN09 |
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu |
Công nghệ sinh học | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Lịch sử (B01) 5. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) 6. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 7. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) |
120 |
| Công nghệ sinh dược | ||||
| HVN10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | Công nghệ thực phẩm | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Lịch sử (B01) 5. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) 6. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) |
415 |
| Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | ||||
| HVN11 |
Kinh tế và Quản lý |
Kinh tế tài chính | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04 |
565 |
| Kinh tế | ||||
| Kinh tế đầu tư | ||||
| Kinh tế số | ||||
| Quản lý kinh tế | ||||
| Chính trị học (Truyền thông chính sách và quan hệ công) | ||||
| HVN12 | Xã hội học | Xã hội học (Xã hội học kinh tế) | 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 4. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) 8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) 9. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70) 10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74) |
220 |
| HVN13 | Luật | Luật (Luật kinh tế) | 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 4. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) 8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) 9. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70) 10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74) |
265 |
| HVN14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | Công nghệ thông tin | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) |
500 |
| Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | ||||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||||
| HVN15 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | Quản lý bất động sản | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 9. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) |
265 |
| Quản lý đất đai | ||||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | ||||
| HVN16 | Khoa học môi trường | Khoa học môi trường | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 9. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) |
20 |
| HVN17 | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 3. Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (D09) 4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10) 5. Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh (D11) 6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) 8. Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh (X25) 9. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh (X27, X28) 10. Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh (X78) |
395 |
| HVN19 | Sư phạm công nghệ | Sư phạm công nghệ | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) |
30 |
| HVN18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Ngôn ngữ Trung Quốc | 1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (D04) 3. Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh (D11) 4. Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh (D12) 5. Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh (D13) 6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) 8. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung (D45) 9. Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung (D55) 10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung (D65) |
50 |
| HVN20 | Du lịch | Du lịch | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) |
100 |
| HVN21 | Quản lý và phát triển du lịch | Quản lý và phát triển du lịch | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) |
150 |
| HVN22 | Quy hoạch vùng và Đô thị | Quy hoạch vùng và Đô thị | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 9. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) |
50 |
| HVN23 | Di sản học | Di sản học (Kinh tế di sản) | 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 4. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) 8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) 9. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70) 10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74) |
30 |
Ghi chú: * Học viện có thể điều chỉnh nhưng không vượt quá chỉ tiêu đào tạo tối đa theo quy định để đáp ứng nhu cầu người học.
2. Chương trình quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh)
| STT | Nhóm ngành/ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| HVN03 | Nông học và cảnh quan | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) |
30 |
| Khoa học cây trồng (dạy bằng tiếng Anh) | |||
| Kinh tế nông nghiệp (dạy bằng tiếng Anh) | |||
| HVN08 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) |
20 |
| Quản trị kinh doanh nông nghiệp (dạy bằng tiếng Anh) | |||
| HVN09 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Lịch sử (B01) 5. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) 6. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 7. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) |
20 |
| Công nghệ sinh học (dạy bằng tiếng Anh) | |||
| HVN11 | Kinh tế và Quản lý | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) |
30 |
| Kinh tế tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | |||
| Kinh tế tài chính hợp tác với Đại học Massey-New Zealand (dạy bằng tiếng Anh) |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
1. Chương trình đào tạo tiêu chuẩn
| STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 | |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Chăn nuôi thú Y - Thủy sản |
17,00 |
17,00 |
17.00 |
20.0 |
|
2 |
Thú Y |
19,00 |
19,00 |
20.5 |
23.5 |
|
3 |
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu |
18,00 |
18,00 |
20.5 |
23.5 |
|
4 |
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số |
22,00 |
19,00 |
19.6 |
22.6 |
|
5 |
Công nghệ thực phẩm và Chế biến |
19,00 |
19,00 |
21.0 |
24.0 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô và cơ điện tử |
24,00 |
18,00 |
21.0 |
24.0 |
|
7 |
Kỹ thuật cơ khí |
22,00 |
18,00 |
21.5 |
24.5 |
|
8 |
Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá |
23,00 |
22,50 |
22.0 |
25.0 |
|
9 |
Du lịch |
22,50 |
18,00 |
23.3 |
26.3 |
|
10 |
Ngôn ngữ Anh |
20,00 |
18,00 |
21.2 |
24.2 |
|
11 |
Xã hội học |
17,00 |
18,00 |
22.0 |
25.0 |
|
12 |
Khoa học môi trường |
16,50 |
17,00 |
21.0 |
24.0 |
|
13 |
Quản lý đất đai, Bất động sản và môi trường |
17,00 |
16,50 |
18.3 |
21.3 |
|
14 |
Luật |
21,50 |
24,75 |
23.3 + Môn Ngữ văn >= 6.0 điểm |
26.3 + Môn Ngữ văn >= 6.0 điểm |
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
24,50 |
25,25 |
21.0 |
24.0 |
| 16 | Sư phạm công nghệ |
19,00 |
22,25 |
24.1 |
27.1 + Đạt học lực năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8.0 trở lên |
|
17 |
Kinh tế và Quản lý |
18,00 |
18,00 |
17.0 |
20.0 |
|
18 |
Nông nghiệp và cảnh quan |
|
|
17.0 |
20.0 |
|
19 |
Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại |
|
|
17.0 |
20.0 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]