1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
|
STT
|
Ngành học
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Chỉ tiêu |
| 1 | Y khoa | 7720101 | 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
440 |
| 2 | Răng – Hàm –Mặt | 7720501 | 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
160 |
| 3 | Y học dự phòng | 7720110 | 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
70 |
| 4 | Y học cổ truyền | 7720115 | 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
150 |
| 5 | Dược học | 7720201 | 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
210 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
270 |
| 7 | Hộ sinh | 7720302 | 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
50 |
| 8 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
170 |
| 9 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | 7720602 | 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
100 |
| 10 | Y tế công cộng | 7720701 | 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
20 |
| 11 | Dinh dưỡng | 7720401 | 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
50 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Y Dược - Đại học Huế như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|
1 |
Y khoa |
- Xét điểm thi TN THPT năm 2023: 26,00 - Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: 24,50 |
26,30 |
25.17 |
| 2 |
Răng - Hàm - Mặt |
- Xét điểm thi TN THPT năm 2023: 25,80 - Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: 23,80 |
25,95 |
24.40 |
| 3 |
Y học dự phòng |
19,05 |
19,00 |
17.00 |
| 4 |
Y học cổ truyền |
22,70 |
23,50 |
19.60 |
| 5 |
Dược học |
- Xét điểm thi TN THPT năm 2023: 24,70 - Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: 22,70 |
24,55 |
21.25 |
| 6 |
Điều dưỡng |
19,05 |
19,90 |
17.00 |
| 7 |
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
20,70 |
21,70 |
17.25 |
| 8 |
Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
19,05 |
19,80 |
19.00 |
| 9 |
Y tế công cộng |
16,00 |
15,00 |
17.00 |
| 10 |
Hộ sinh |
19,00 |
19,00 |
17.00 |
| 11 |
Dinh dưỡng |
|
15,00 |
17.00 |
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]