CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Y Dược Cần Thơ

Cập nhật: 02/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Y Dược Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University of Medicine and Pharmacy (CTUMP)
  • Mã trường: YCT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ: Số 179, đường Nguyễn Văn Cừ, P. Tân An, TP. Cần Thơ
  • SĐT: 0292.3739.730
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.ctump.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocYDuocCanTho/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Xét tuyển đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT. 
  • Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có): Trường thông báo các đợt xét tuyển bổ sung trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và có đủ sức khỏe để học tập.
  • Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp THPT, có nguyện vọng học tập tại trường.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi V-SAT năm 2026;
  • Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng;
  • Phương thức 4: Xét tuyển đào tạo theo hợp đồng;
  • Phương thức 5: Xét tuyển người nước ngoài.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 

  • Tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với tổ hợp tương ứng của ngành, điểm xét tuyển không nhân hệ số. 

* Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi V-SAT năm 2026 

  • Trường sẽ thông báo theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. 

* Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng

  • Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh đối với thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế các môn tương ứng theo tổ hợp ngành xét tuyển. 

* Phương thức 4: Xét tuyển đào tạo theo hợp đồng

  • Xét tuyển thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT/V-SAT năm 2026 phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển của Trường, điểm xét tuyển không nhân hệ số. 

* Phương thức 5: Xét tuyển người nước ngoài

  • Tốt nghiệp trung học phổ thông 12/12 hoặc trung cấp có học chương trình trung học phổ thông và có quốc tịch nước ngoài;
  • Chương trình học THPT hoặc trung cấp được đào tạo bằng môi trường tiếng Anh hoặc có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 trở lên hoặc chứng chỉ (TOEFL, TOEIC, Cambridge tương đương);
  • Chương trình học THPT hoặc trung cấp có điểm của ba môn Toán – Hóa - Sinh, Văn - Hóa - Sinh đạt điểm từ 80% trở lên so với điểm tối đa.

4.2. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Theo quy định chung của Bộ Giáo dục Đào tạo. 

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

STT Ngành Học phí năm học
1 Y khoa, Răng - Hàm - Mặt 63.133.000VNĐ
2 Dược học 63.133.000VNĐ
3 Y học dự phòng, Y học cổ truyền 56.913.000VNĐ
4 Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Y sinh 50.693.000VNĐ
5 Kỹ thuật Hình ảnh Y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng 44.473.000VNĐ

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Ghi chú
1 Y khoa 

7720101

Toán - Hóa - Sinh  
2 Y học dự phòng 

7720110

Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Anh
Toán - Hóa - Anh
 
3 Y học cổ truyền 

7720115

Toán - Hóa - Sinh  
4 Dược học 

7720201

Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Anh
Toán - Hóa - Anh
 
5 Điều dưỡng 

7720301

Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Anh
Toán - Hóa - Anh
 
6 Răng - Hàm - Mặt 

7720501

Toán - Hóa - Sinh  
7 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 

7720601

Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Anh
Toán - Hóa - Anh
 
8 Kỹ thuật Hình ảnh Y học

7720602

Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tin
 
9 Y tế công cộng

7720701

Toán - Hóa - Sinh
Toán - Văn - Anh
Văn - Sử - Địa
 
10 Hộ sinh 

7720302

Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Anh
Toán - Hóa - Anh
 
11 Kỹ thuật Y sinh

7520212

Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Lý - Tin
 
12 Dinh dưỡng

7720401

Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Anh
Toán - Hóa - Anh
 
13 Kỹ thuật Phục hồi chức năng

7720603

Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
Toán - Sinh - Anh
Toán - Hóa - Anh
 
14 Tâm lý học (Dự kiến mở)

7310401

Toán - Hóa - Sinh
Toán - Văn - Anh
Văn - Sử - Địa
 

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Y Dược Cần Thơ như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Y khoa

25,52

25,70

23.88

2

Y học dự phòng

22,35

22,70

17.00

3

Y học cổ truyền

23,90

24,48

19.50

4

Dược học

24,70

24,78

20.80

5

Điều dưỡng

23,20

23,45

18.60

6

Răng - Hàm - Mặt

25,40

25,65

23.35

7

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

24,05

24,38

19.40

8

Y tế công cộng

20,00

19,20

17.00

9

Hộ sinh

22,25

22,35

17.00

10

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

23,50

23,75

18.88

11

Kỹ thuật Y sinh

 

Khối A: 22,10

Khối B: 22,80

18.85

12

Dinh dưỡng

 

 

18.60

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Toàn cảnh trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Lễ tri ân do trường tổ chức
Bệnh viện trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Thư viện trường Đại học Y Dược Cần Thơ

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật