1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
* Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi V-SAT năm 2026
* Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng
* Phương thức 4: Xét tuyển đào tạo theo hợp đồng
* Phương thức 5: Xét tuyển người nước ngoài
4.2. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm
| STT | Ngành | Học phí năm học |
| 1 | Y khoa, Răng - Hàm - Mặt | 63.133.000VNĐ |
| 2 | Dược học | 63.133.000VNĐ |
| 3 | Y học dự phòng, Y học cổ truyền | 56.913.000VNĐ |
| 4 | Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Y sinh | 50.693.000VNĐ |
| 5 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng | 44.473.000VNĐ |
| STT | Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Ghi chú |
| 1 | Y khoa |
7720101 |
Toán - Hóa - Sinh | |
| 2 | Y học dự phòng |
7720110 |
Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Sinh - Anh Toán - Hóa - Anh |
|
| 3 | Y học cổ truyền |
7720115 |
Toán - Hóa - Sinh | |
| 4 | Dược học |
7720201 |
Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Sinh - Anh Toán - Hóa - Anh |
|
| 5 | Điều dưỡng |
7720301 |
Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Sinh - Anh Toán - Hóa - Anh |
|
| 6 | Răng - Hàm - Mặt |
7720501 |
Toán - Hóa - Sinh | |
| 7 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
7720601 |
Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Sinh - Anh Toán - Hóa - Anh |
|
| 8 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
7720602 |
Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Tin |
|
| 9 | Y tế công cộng |
7720701 |
Toán - Hóa - Sinh Toán - Văn - Anh Văn - Sử - Địa |
|
| 10 | Hộ sinh |
7720302 |
Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Sinh - Anh Toán - Hóa - Anh |
|
| 11 | Kỹ thuật Y sinh |
7520212 |
Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Lý - Tin |
|
| 12 | Dinh dưỡng |
7720401 |
Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Sinh - Anh Toán - Hóa - Anh |
|
| 13 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
7720603 |
Toán - Hóa - Sinh Toán - Lý - Hóa Toán - Sinh - Anh Toán - Hóa - Anh |
|
| 14 | Tâm lý học (Dự kiến mở) |
7310401 |
Toán - Hóa - Sinh Toán - Văn - Anh Văn - Sử - Địa |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Y Dược Cần Thơ như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
Y khoa |
25,52 |
25,70 |
23.88 |
|
2 |
Y học dự phòng |
22,35 |
22,70 |
17.00 |
|
3 |
Y học cổ truyền |
23,90 |
24,48 |
19.50 |
|
4 |
Dược học |
24,70 |
24,78 |
20.80 |
|
5 |
Điều dưỡng |
23,20 |
23,45 |
18.60 |
|
6 |
Răng - Hàm - Mặt |
25,40 |
25,65 |
23.35 |
|
7 |
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
24,05 |
24,38 |
19.40 |
|
8 |
Y tế công cộng |
20,00 |
19,20 |
17.00 |
|
9 |
Hộ sinh |
22,25 |
22,35 |
17.00 |
|
10 |
Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
23,50 |
23,75 |
18.88 |
|
11 |
Kỹ thuật Y sinh |
|
Khối A: 22,10 Khối B: 22,80 |
18.85 |
|
12 |
Dinh dưỡng |
|
|
18.60 |
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]