A. GIỚI THIỆU
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Theo Kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
- Các phương thức khác: Hạn đăng ký hết ngày 13/06/2026.
- Thời gian tổ chức xét tuyển của phương thức xét phỏng vấn, đánh giá thí sinh:
| Đợt tuyển sinh xét phỏng vấn, đánh giá |
Hạn nộp hồ sơ |
Ngày phỏng vấn |
| Đợt 1 |
Từ ngày 01/01/2026 đến ngày 21/02/2026 |
Ngày 01/03/2026 (Chủ Nhật) |
| Đợt 2 |
Từ ngày 01/03/2026 đến ngày 27/03/2026 |
Ngày 05/04/2026 (Chủ Nhật) |
| Đợt 3 |
Từ ngày 28/03/2026 đến ngày 24/04/2026 |
Ngày 03/05/2026 (Chủ Nhật) |
| Đợt 4 |
Từ ngày 25/04/2026 đến ngày 22/05/2026 |
Ngày 31/05/2026 (Chủ Nhật) |
| Đợt 5 |
Từ ngày 23/05/2026 đến ngày 13/06/2026 |
Ngày 16/06/2026 (Thứ Ba, dự kiến) |
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.2. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển;
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi Đánh giá năng lực (HSA) cho học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức năm 2026;
- Phương thức 4: Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Phương thức 5: Xét tuyển kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ);
- Phương thức 6: Xét tuyển phỏng vấn, đánh giá thí sinh.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- Xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
* Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Theo thông báo về ngưỡng đầu vào của ĐHQGHN và Trường Đại học Việt Nhật sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
* Phương thức 3: Xét tuyển kết quả thi Đánh giá năng lực (HSA) cho học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức năm 2026
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN.
* Phương thức 4: Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Nhật Bản được quy đổi sang điểm ngoại ngữ theo thang điểm thi tốt nghiệp THPT và cộng với kết quả thi 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển để được tổng điểm xét tuyển.
- Đối với CTĐT Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn, điều kiện điểm tốt nghiệp THPT môn Toán theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Phương thức 5: Xét tuyển kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ)
- Điều kiện đảm bảo ngưỡng đầu vào kết quả kỳ thi SAT đạt tối thiểu 1100/1600 điểm.
* Phương thức 6: Xét tuyển phỏng vấn, đánh giá thí sinh
Thí sinh trúng tuyển nếu đáp ứng tất cả điều kiện sau đây:
- Có thứ tự nguyện vọng cao nhất vào chương trình đào tạo tương ứng tại Trường Đại học Việt Nhật và đạt điểm từ mức điểm chuẩn trở lên (sau quy đổi theo thang điểm 30) khi đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT.
- Thí sinh có bằng tốt nghiệp của nước ngoài: Phải có điểm trung bình chung học tập (GPA) bậc THPT đạt từ 2.5 trở lên và có lý lịch nhân thân rõ ràng, hợp pháp theo quy định của pháp luật.
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2026 phải có điểm trung bình chung 3 năm THPT của 02 môn Toán và Ngữ văn đạt từ 15 điểm trở lên.
- Thí sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng (ngưỡng điểm sàn) trở lên do ĐHQGHN quy định.
- Đạt điều kiện ngoại ngữ quy định tại Phụ lục I. Chương trình đào tạo Kỹ thuật xây dựng KHÔNG áp dụng điều kiện ngoại ngữ đầu vào.
5. Học phí
- Ngành Kỹ thuật xây dựng – ECE: 35.000.000/năm;
- Các ngành còn lại: 58.000.000/năm;
- Trường cam kết không tăng học phí trong toàn khóa học nếu sinh viên hoàn thành đúng kế hoạch đào tạo chuẩn. Học phí được thu theo học kỳ, mỗi năm có hai học kỳ;
- Học phí chưa bao gồm lệ phí tuyển sinh, nhập học, phí học lại, học cải thiện điểm và phí của các dịch vụ gia tăng phát sinh khác hoặc sinh viên không hoàn thành đúng kế hoạch đào tạo chuẩn.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
|
|
| 1 |
Nhật Bản học - BJS |
7310613 |
C00 D01, D06 D11, D53 D14, D63 D15, D43 X78, X98 |
130 |
| 2 |
Khoa học và Kỹ thuật máy tính - BCSE |
7480204 |
A00 A01, D28 C01 C02 D01, D06 D07, D23 |
160 |
| 3 |
Kỹ thuật xây dựng - ECE |
7580201 |
A00 A01, D28 C01, C02 D01, D06 D07, D23 |
55 |
|
4
|
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản - EMJM
|
7520114 |
A00 A01, D28 C01 C02 D01, D06 D07, D23 |
60 |
|
5
|
Nông nghiệp thông minh và bền vững
|
VJU1 |
A00 A01, D28 B00 C02 D01, D06 D07, D23 D08, D33 D10, D18 |
20 |
|
6
|
Công nghệ thực phẩm và sức khỏe - EFTH
|
7540118QTD |
A00 A01, D28 B00 C02 D01, D06 D07, D23 D08, D33 D10, D18 |
55 |
| 7 |
Đổi mới và Phát triển toàn cầu - BGDI
|
7310601 |
D01 D11 D12 D14 D15 X78 |
100 |
| 8 |
Công nghệ Chip bán dẫn - ESCT
|
7510301 |
A00 A01, D28 A02 C01 C02 D01, D06 D07, D23
|
110 |
| 9 |
Điều khiển thông minh & Tự động hóa - BICA
|
7520216 |
A00 A01, D28 C01 C02 D01, D06 D07, D23 |
110 |
- (*): Đối với chương trình đào tạo Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản (EMJM) KHÔNG xét tuyển theo phương thức Phỏng vấn, đánh giá thí sinh.
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn trường Đại học Việt Nhật như sau:
| STT |
Tên ngành |
Năm 2023
|
Năm 2024 |
Năm 2025 |
| 1 |
Nhật Bản học |
22,00 |
21,00 |
22.00 |
|
|
Khoa học và Kỹ thuật máy tính
|
21,00 |
20,75 |
20.75 |
| 3 |
Kỹ thuật xây dựng |
20,00 |
20,00 |
20.00 |
| 4 |
Nông nghiệp thông minh và bền vững |
20,00 |
20,00 |
20.00 |
| 5 |
Công nghệ thực phẩm và sức khỏe |
20,00 |
20.00 |
20.00 |
| 6 |
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản |
20,00 |
20,00 |
20.5 |
| 7 |
Đổi mới và phát triển toàn cầu |
|
|
20.5 |
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn |
|
|
21.00 |
| 9 |
Điều khiển thông minh và Tự động hóa |
|
|
20.00 |
Ghi chú: Điểm thi môn ngoại ngữ (tiếng Anh/Nhật) trong kì thi THPT đạt từ 6 trở lên hoặc kết quả học tập môn ngoại ngữ từng kỳ đạt từ 7.0 trở lên hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương.
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH






Tổng hợp một số hình ảnh về hoạt động của trường Đại học Việt Nhật
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]