1. Thời gian xét tuyển
Thời gian xét tuyển dự kiến:
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Kết hợp thi tuyển và xét tuyển. Trong đó:
*Lưu ý: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước, nếu có nguyện vọng đăng ký xét tuyển theo Phương thức 1, phải đăng ký dự thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với các môn văn hóa thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Phương thức 1: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo của Trường. Phương thức này chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026
b. Phương thức 2: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (điểm trung bình chung 06 học kỳ lớp 10, 11, 12) với điểm thi năng khiếu để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo của Trường. Phương thức này chỉ áp dụng đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước
* Ngành Giáo dục thể chất
* Ngành Huấn luyện thể thao; ngành Quản lý thể dục thể thao và ngành Y sinh học thể dục thể thao
4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển
5. Học phí
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
1 |
7140206 |
T00: Toán - Sinh học - Năng khiếu TDTT T01: Toán - Ngữ văn - Năng khiếu TDTT T04: Toán - Vật lí - Năng khiếu TDTT T06: Toán - Địa lí - Năng khiếu TDTT |
80 | |
|
2 |
7140207 |
770 | ||
|
3 |
7729001 |
100 | ||
|
4 |
7810301 |
150 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Thể dục thể thao TP. HCM như sau:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Năm 2019 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Kết quả thi THPT QG |
Học bạ |
Xét tuyển theo PT 405, 406 |
Xét tuyển theo PT 405, 406 |
||
|
1 |
Giáo dục thể chất |
23 |
20,23 |
- |
35.36 |
|
2 |
Huấn luyện thể thao |
23 |
20,23 |
24,00 |
21.00 |
|
3 |
Y sinh học TDTT |
20 |
20 |
24,00 |
21.00 |
|
4 |
Quản lý TDTT |
20 |
20 |
24,00 |
21.00 |



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]