1. Thời gian tuyển sinh
Lưu ý: thí sinh chỉ được phép dự thi 1 lần trong cùng 1 đợt.
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
* Phương thức 1: Xét kết quả học THPT kết hợp thi năng khiếu
Ngành Giáo dục thể chất
| Tốt nghiệp năm 2025 trở về trước | Tốt nghiệp năm 2026 | ||
| Học lực lớp 12 từ Khá trở lên | Điểm năng khiếu | Học lực lớp 12 từ Khá trở lên | Điểm năng khiếu |
| Điểm môn Toán hoặc môn Văn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên` | >= 5.0 | Điểm môn thi TN đạt từ 5.5 trở lên với tổ hợp 1 môn văn hóa, 11,0 trở lên với tổ hợp 2 môn văn hóa | >= 5.0 |
| Đỗ TN THPT | Đỗ TN THPT | ||
Ngành Huấn luyện thể thao, Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT
| Tốt nghiệp năm 2025 trở về trước | Tốt nghiệp năm 2026 | ||
| Học lực lớp 12 từ Khá trở lên | Điểm năng khiếu | Học lực lớp 12 từ Khá trở lên | Điểm năng khiếu |
| Từ Trung bình trở lên (Điểm môn Toán hoặc Văn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 5.0 trở lên) |
>= 5.0 |
Từ Trung bình trở lên |
>= 5.0 |
| Đỗ TN THPT | Đỗ TN THPT | ||
* Phương thức 2: Xét kết quả thi TN THPT kết hợp thi năng khiếu Theo quy chế hiện hành của Bộ GD&ĐT
* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng
5. Học phí
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp tuyển sinh
(Áp dụng cho cả 02 phương thức) |
| 1 | Giáo dục thể chất | 7140206 | Theo chỉ tiêu Bộ GD&ĐT |
|
| 2 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 1.000 | |
| 3 | Quản lý TDTT | 7810301 | 35 | |
| 4 | Y sinh học TDTT | 7729001 | 35 |
Ghi chú:
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
| STT | Ngành đào tạo |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
| 1 | Huấn luyện thể thao |
18,70 |
18,35 |
18.00 |
| 2 | Quản lý TDTT |
18,70 |
18,35 |
24.50 |
| 3 | Y sinh học TDTT |
18,70 |
18,35 |
18.00 |
| 4 | Giáo dục thể chất |
|
|
27.39 |
1. Theo phương thức xét tuyển kết quả học THPT+ thi tuyển năng khiếu
a) Ngành Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao
Các thí sinh đạt cả 2 điều kiện sau:
Một là: Điểm TB môn văn hóa cả năm lớp 12 (theo tổ hợp xét tuyển ) phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, cụ thể:
+ Đối tượng thí sinh phổ thông
+ Đối tượng thí sinh thuộc diện ưu tiên xét tuyển
Hai là: Có điểm xét tuyển thỏa mãn bảng điểm chuẩn sau:
|
Đối tượng |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
Không ưu tiên |
18.0 |
17.75 |
17.50 |
17.25 |
|
Ưu tiên 2 |
17.0 |
16.75 |
16.50 |
16.25 |
|
Ưu tiên 1 |
16.0 |
15.75 |
15.50 |
15.25 |
b) Ngành: Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT
Các thí sinh đạt cả 2 điều kiện sau:
Một là: Điểm TB môn văn hóa cả năm lớp 12 (theo tổ hợp xét tuyển ) phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, cụ thể:
+ Đối tượng thí sinh phổ thông
+ Đối tượng thí sinh thuộc diện ưu tiên xét tuyển
Hai là: Có điểm xét tuyển thỏa mãn bảng điểm chuẩn sau:
|
Đối tượng |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
Không ưu tiên |
15.0 |
14.75 |
14.50 |
14.25 |
|
Ưu tiên 2 |
14.0 |
13.75 |
13.50 |
13.25 |
|
Ưu tiên 1 |
13.0 |
12.75 |
12.50 |
12.25 |
2. Theo phương thức xét tuyển kết quả THPT Quốc gia + thi tuyển năng khiếu
a) Ngành Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao
|
Đối tượng |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
Không ưu tiên |
18.0 |
17.75 |
17.50 |
17.25 |
|
Ưu tiên 2 |
17.0 |
16.75 |
16.50 |
16.25 |
|
Ưu tiên 1 |
16.0 |
15.75 |
15.50 |
15.25 |
b) Ngành: Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT
|
Đối tượng |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
Không ưu tiên |
15.0 |
14.75 |
14.50 |
14.25 |
|
Ưu tiên 2 |
14.0 |
13.75 |
13.50 |
13.25 |
|
Ưu tiên 1 |
13.0 |
12.75 |
12.50 |
12.25 |
1. Theo phương thức xét tuyển kết quả học THPT + thi tuyển năng khiếu
a) Ngành Giáo dục thể chất Và Huấn luyện thể thao
| Đối tượng/ Khu vực | KV3 |
KV2 |
KV2-NT | KV1 |
| Không ưu tiên | 18 |
17.75 |
17.5 | 17.25 |
| Ưu tiên 2 | 17 |
16.75 |
16.5 | 16.25 |
| Ưu tiên 1 | 16 |
15.75 |
15.5 | 15.25 |
b) Ngành Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT
| Đối tượng/ Khu vực |
KV3 |
KV2 | KV2-NT | KV1 |
| Không ưu tiên |
15 |
14.75 | 14.5 | 14.25 |
| Ưu tiên 2 |
14 |
13.75 | 13.5 | 13.25 |
| Ưu tiên 1 |
13 |
12.75 | 12.5 | 12.25 |
2. Theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT + thi tuyển năng khiếu
a. Ngành Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao
|
Đối tượng/ Khu vực |
KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
|
Không ưu tiên |
18 | 17.75 | 17.5 | 17.25 |
|
Ưu tiên 2 |
17 | 16.75 | 16.5 | 16.25 |
|
Ưu tiên 1 |
16 | 15.75 | 15.5 | 15.25 |
b. Ngành Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT
|
Đối tượng/ Khu vực |
KV3 | KV2 | KV2-NT | KV1 |
|
Không ưu tiên |
15 | 14.75 | 14.5 | 14.25 |
|
Ưu tiên 2 |
14 | 13.75 | 13.5 | 13.25 |
|
Ưu tiên 1 |
13 | 12.75 | 12.5 | 12.25 |

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]