CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

Cập nhật: 07/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
  • Tên tiếng Anh: Bac Ninh Sport University
  • Mã trường: TDB
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Đồng Nguyên, Tỉnh Bắc Ninh
  • SĐT: 0241.3831.609 - 02222.217.221 - 0989088845
  • Email:  [email protected]
  • Website: http://upes1.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaihocTDTTBacNinh

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thời gian làm thủ tục dự thi dự kiến: 15/05/2026;
  • Thời gian thi năng khiếu:
    • Đợt 1: tổ chức 2 lần thi năng khiếu:
      • Lần 1: dự kiến ngày 16/05/2026;
      • Lần 2: dự kiến ngày 18/07/2026.

Lưu ý: thí sinh chỉ được phép dự thi 1 lần trong cùng 1 đợt.

  • Đợt 2: dự kiến tổ chức vào ngày 16/10/2026 (nếu còn chỉ tiêu). 
  • Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 05/03 đến hết ngày 03/05/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, trung cấp chuyên nghiệp, trung học.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển kết hợp thi năng khiếu;
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi TN THPT kết hợp thi năng khiếu Theo quy chế hiện hành của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

* Phương thức 1: Xét kết quả học THPT kết hợp thi năng khiếu

Ngành Giáo dục thể chất

Tốt nghiệp năm 2025 trở về trước Tốt nghiệp năm 2026
Học lực lớp 12 từ Khá trở lên Điểm năng khiếu Học lực lớp 12 từ Khá trở lên Điểm năng khiếu
Điểm môn Toán hoặc môn Văn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.5 trở lên` >= 5.0 Điểm môn thi TN đạt từ 5.5 trở lên với tổ hợp 1 môn văn hóa, 11,0 trở lên với tổ hợp 2 môn văn hóa >= 5.0
Đỗ TN THPT Đỗ TN THPT

Ngành Huấn luyện thể thao, Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT

Tốt nghiệp năm 2025 trở về trước Tốt nghiệp năm 2026
Học lực lớp 12 từ Khá trở lên Điểm năng khiếu Học lực lớp 12 từ Khá trở lên Điểm năng khiếu
Từ Trung bình trở lên
(Điểm môn Toán hoặc Văn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 5.0 trở lên)
>= 5.0

Từ Trung bình trở lên
(Điểm môn thi TN đạt từ 5.5 trở lên với tổ hợp 1 môn văn hóa, 10,0 trở lên với tổ hợp 2 môn văn hóa)

>= 5.0
Đỗ TN THPT Đỗ TN THPT

* Phương thức 2: Xét kết quả thi TN THPT kết hợp thi năng khiếu Theo quy chế hiện hành của Bộ GD&ĐT

  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT năm 2026;
  • Điểm môn năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên (thang điểm 10).

* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

  • Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục TDTT Việt Nam) xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch chấu Á, Cup châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cup Đông Nam Á thời gian không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

5. Học phí

  • Học phí đối với sinh viên hệ đại học chính quy năm học 2019 -2020: 1.060.000 VNĐ/tháng.

II. Các ngành tuyển sinh 

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp tuyển sinh

(Áp dụng cho cả 02 phương thức)

1 Giáo dục thể chất 7140206 Theo chỉ tiêu Bộ GD&ĐT
  • T00: Toán + Sinh + Năng khiếu 1
  • T02: Ngữ văn + Năng khiếu 2 + Năng khiếu 3
  • T03: Ngữ văn + Địa lý + Năng khiếu 1
  • T05: Ngữ văn + Giáo dục Công dân + Năng khiếu 1
  • T08: Toán + Năng khiếu 2 + Năng khiếu 3
2 Huấn luyện thể thao 7140207 1.000
3 Quản lý TDTT 7810301 35
4 Y sinh học TDTT 7729001 35

Ghi chú:

  • Năng khiếu 1 (Bật xa + chạy 100m);
  • Năng khiếu 2 (Bật xa);
  • Năng khiếu 3 (Chạy 100m).

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

I. Điểm chuẩn qua các năm

STT Ngành đào tạo

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1 Huấn luyện thể thao

18,70

18,35

18.00

2 Quản lý TDTT

18,70

18,35

24.50

3 Y sinh học TDTT

18,70

18,35

18.00

4 Giáo dục thể chất

 

 

27.39

II. Điểm trúng tuyển trường Đại học TDTT Bắc Ninh năm 2019

  • Điều kiện chung: Tốt nghiệp THPT và điểm thi năng khiếu phải ≥ 5,0 điểm

1. Theo phương thức xét tuyển kết quả học THPT+ thi tuyển năng khiếu

a) Ngành Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao

Các thí sinh đạt cả 2 điều kiện sau:

Một là: Điểm TB môn văn hóa cả năm lớp 12 (theo tổ hợp xét tuyển ) phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, cụ thể:

+ Đối tượng thí sinh phổ thông

  • Tổ hợp T00: Điểm TB cộng môn Toán và Sinh  ≥ 6,5
  • Tổ hợp T01: Điểm TB môn Toán  ≥ 6,5
  • Tổ hợp M03: Điểm TB môn Ngữ Văn  ≥ 6,5
  • Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên

+ Đối tượng thí sinh thuộc diện ưu tiên xét tuyển

  • Tổ hợp T00: Điểm TB cộng môn Toán và Sinh  ≥ 5,0
  • Tổ hợp T01: Điểm TB môn Toán  ≥ 5,0
  • Tổ hợp M03: Điểm TB môn Ngữ Văn  ≥ 5,0
  • Học lực lớp 12 đạt loại từ loại trung bình trở lên

Hai là: Có điểm xét tuyển thỏa mãn bảng điểm chuẩn sau:

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Không ưu tiên

18.0

17.75

17.50

17.25

Ưu tiên 2

17.0

16.75

16.50

16.25

Ưu tiên 1

16.0

15.75

15.50

15.25

 b) Ngành: Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT

Các thí sinh đạt cả 2 điều kiện sau:

Một là: Điểm TB môn văn hóa cả năm lớp 12 (theo tổ hợp xét tuyển ) phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, cụ thể:

+ Đối tượng thí sinh phổ thông

  • Tổ hợp T00: Điểm TB cộng môn Toán và Sinh  ≥ 5,0
  • Tổ hợp T01: Điểm TB môn Toán  ≥ 5,0
  • Tổ hợp M03: Điểm TB môn Ngữ Văn  ≥ 5,0
  • Học lực lớp 12 đạt loại từ loại trung bình trở lên

+ Đối tượng thí sinh thuộc diện ưu tiên xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT

Hai là: Có điểm xét tuyển thỏa mãn bảng điểm chuẩn sau:

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Không ưu tiên

15.0

14.75

14.50

14.25

Ưu tiên 2

14.0

13.75

13.50

13.25

Ưu tiên 1

13.0

12.75

12.50

12.25

2. Theo phương thức xét tuyển kết quả THPT Quốc gia + thi tuyển năng khiếu

a) Ngành Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Không ưu tiên

18.0

17.75

17.50

17.25

Ưu tiên 2

17.0

16.75

16.50

16.25

Ưu tiên 1

16.0

15.75

15.50

15.25

b) Ngành: Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Không ưu tiên

15.0

14.75

14.50

14.25

Ưu tiên 2

14.0

13.75

13.50

13.25

Ưu tiên 1

13.0

12.75

12.50

12.25

III. Điểm trúng tuyển trường Đại học TDTT Bắc Ninh năm 2020

1. Theo phương thức xét tuyển kết quả học THPT + thi tuyển năng khiếu

a) Ngành Giáo dục thể chất Và Huấn luyện thể thao

Đối tượng/ Khu vực KV3

KV2

KV2-NT KV1
Không ưu tiên 18

17.75

17.5 17.25
Ưu tiên 2 17

16.75

16.5 16.25
Ưu tiên 1 16

15.75

15.5 15.25

b) Ngành Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT

Đối tượng/ Khu vực

KV3

KV2 KV2-NT KV1
Không ưu tiên

15

14.75 14.5 14.25
Ưu tiên 2

14

13.75 13.5 13.25
Ưu tiên 1

13

12.75 12.5 12.25

2. Theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT + thi tuyển năng khiếu

a. Ngành Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao

Đối tượng/ Khu vực

KV3 KV2 KV2-NT KV1

Không ưu tiên

18 17.75 17.5 17.25

Ưu tiên 2

17 16.75 16.5 16.25

Ưu tiên 1

16 15.75 15.5 15.25

b. Ngành Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT

Đối tượng/ Khu vực

KV3 KV2 KV2-NT KV1

Không ưu tiên

15 14.75 14.5 14.25

Ưu tiên 2

14 13.75 13.5 13.25

Ưu tiên 1

13 12.75 12.5 12.25

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật