CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tây Bắc

Cập nhật: 11/03/2026

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Nhà trường thực hiện theo kết hoạch tuyển sinh năm 2026 của Bộ GD&ĐT và của Trường Đại học Tây Bắc.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thi sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

* Đối với ngành Giáo dục thể chất

  • Tuyển thẳng;
  • Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi TN THPT kết hợp với điểm thi môn năng khiếu.

* Đối với các ngành còn lại

  • Tuyển thẳng;
  • Xét tuyển căn cứ KQ kỳ thi TN THPT;
  • Xét tuyển căn cứ KQ học tập cấp THPT;
  • Xét tuyển căn cứ vào KQ Kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2026, ĐGTD của Đại học Bách khoa Hà Nội;
  • Xét tuyển đối với học sinh dự bị đại học của các trường dự bị đại học.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Mức học phí trường Đại học Tây Bắc hệ chính quy như sau:

(Đơn vị tính: nghìn đồng/ tín chỉ)

Nhóm ngành

Năm học

2024-2025

2025-2026  2026-2027 2027-2028
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 381 438 503 579
Các ngành đào tạo giáo viên

381

438 504 579

Quản trị kinh doanh

Kế toán

Tài chính - Ngân hàng

381

438 504 579
Công nghệ thông tin, Lâm sinh, Nông học, Bảo vệ thực vật, Quản lý tài nguyên rừng, Chăn nuôi 455 523 602 692

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
Văn, Sử, Địa
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, GDKT&PL
250
2 Giáo dục Chính trị 7140205 Văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
Văn, Sử, Địa
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
Toán, Sử, GDKT&PL
Toán, Địa, GDKT&PL
Toán, Văn, GDKT&PL
75
3 Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Sinh
Văn, Toán, Lý
Văn, Toán, Hóa
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Lý, Tin
50
4 Sư phạm Tin học 7140210 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Sinh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tin
Toán, Lý, Tin
Toán, Tin, Tiếng Anh
Toán, Tin, Công nghệ công nghiệp
60
5 Sư phạm Vật lí 7140211 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
Văn, Toán, Lý
Toán, Lý, GDKT&PL
Toán, Lý, Tin học
Toán, Lý, Công nghệ công nghiệp
100
6 Sư phạm Hóa học 7140212 Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Văn, Toán, Hóa
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Hóa, GDKT&PL
Toán, Hóa, Tin học
Toán, Hóa, Công nghệ công nghiệp
Toán, Lý, Tiếng Anh
100
7 Sư phạm Sinh học 7140213

Toán, Sinh, Địa
Toán, Lý, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, Tiếng Anh
Toán, Sinh, GDKT&PL
Toán, Sinh, Tin học
Toán, Sinh, Công nghệ nông nghiệp

100
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 Văn, Sử, Địa
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
Văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
Văn, Toán, Sử
100
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 Toán, Sử, Địa
Văn, Sử, Đia
Toán, Sử, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Toán, Sử, GDKT&PL, 
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Sử, Tin học
100
10 Sư phạm Địa lí 7140219

Toán, Sử, Địa
Văn, Sử, Đại
Văn, Toán, Địa
Toán, Địa, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
Toán, Địa, GDKT&PL
Văn, Địa, Tin học

65
11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
Toán, Tin, Tiếng Anh
Văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
Văn, Tin học, Tiếng Anh
Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh
70
12 Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh học
văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Lý, Tin học
Toán, Hóa, GDKT&PL
Toán, Tin, Tiếng Anh
Toán, Tin, Công nghệ công nghiệp
40
13 Tài chính - Ngân hàng 7340201 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Lý, Tin học
Toán, Hóa, GDKT&PL
Toán, Tin học, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
40
14 Kế toán 7340301 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Lý, Tin học
Toán, Hóa, GDKT&PL
Toán, Tin học, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
70
15 Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Sinh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tin học
Toán, Lý, Tin học
Toán, Tin học, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
110
16 Chăn nuôi 7620105 Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, GDKT&PL
Văn, Toán, Sử
Toán, Địa, GDKT&PL
Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Toán, Địa
30
17 Nông học 7620109 Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, GDKT&PL
Văn, Toán, Sử
Toán, Địa, GDKT&PL
Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Toán, Địa
30
18 Bảo vệ thực vật 7620112 Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, GDKT&PL
Văn, Toán, Sử
Toán, Địa, GDKT&PL
Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Toán, Địa
30
19 Lâm sinh 7620205 Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, GDKT&PL
Văn, Toán, Sử
Toán, Địa, GDKT&PL
Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Toán, Địa
30
20 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, GDKT&PL
Văn, Toán, Sử
Toán, Địa, GDKT&PL
Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Toán, Địa
30
21 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Toán, Lý, Hóa
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, GDKT&PL
Văn, Toán, Sử
Toán, Địa, GDKT&PL
Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Toán, Địa
30
22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Sử, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
30
23 Dinh dưỡng 7720401 Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, GDKT&PL
Toán, Sinh, Tiếng Anh
Toán, Sinh, GDKT&PL
Văn, Sinh, GDKT&PL
Văn, Lý, Sử
Văn, Toán, Tiếng Anh
50
24 Giáo dục Mầm non 7140201 Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
Toán, Văn, GDKT&PL
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
Toán, Địa, GDKT&PL
Văn, Toán, Tiếng Anh
250
25 Giáo dục Thể chất 7140206 Toán, Sinh, NK
Văn, Sinh, NK
Văn, Địa, NK
Toán, Lý, NK
Văn, Sử, NK
Toán, GDKT&PL, NK
Văn, GDKT&PL, NK
Toán, Tiếng Anh, NK
100
26 Sư phạm Khoa học tự nhiên   Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
Toán, Lý, Tin học
Toán, Lý, Tin học
Toán, Hóa, Tin học
50
27 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   Toán, Sử, Địa
Văn, Sử, Địa
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Toán, Sử, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
50
28 Sư phạm tiếng Lào - Thái  

Văn, Sử, Địa
Toán, Sử, Địa
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
Toán, Sử, GDKT&PL
Toán, Địa, GDKT&PL

50
29 Chăn nuôi - Thú Y  

Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, GDKT&PL
Văn, Toán, Sử
Toán, Địa, GDKT&PL
Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Toán, Địa 

30
30 Nông nghiệp công nghệ cao  

Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, GDKT&PL
Toán, Sinh, Công nghệ nông nghiệp
Toán, Địa, GDKT&PL
Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Toán, Địa

30
31 Quản lý sức khỏe cây trồng và nông sản  

Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, GDKT&PL
Văn, Toán, Sử
Toán, Địa, GDKT&PL
Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Toán, Địa

30
32 Quản lý phát thải các bon và lâm nghiệp bền vững  

Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, GDKT&PL
Văn, Toán, Sử
Toán, Địa, GDKT&PL
Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Toán, Địa

30
33 Công nghệ số trong Quản lý Bỏa vệ tài nguyên rừng  

Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Văn
Toán, Sinh, GDKT&PL
Văn, Toán, Sử
Toán, Địa, GDKT&PL
Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Toán, Địa

30
34 Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính  

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Lý, GDKT&PL
Văn, Địa, Lý

30
35 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam  

Văn, Sử, Địa
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Toán, Văn, GDKT&PL
Văn, Sử, GDKT&PL
Văn, Địa, GDKT&PL
Văn, Sử, Tin học
Văn, Địa, Tin học

50
36 Ngôn ngữ Anh  

Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
Toán, Tin, Tiếng Anh
Văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
Văn, Tin học, Tiếng Anh
Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh

50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Bắc như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Giáo dục Mầm non

22,10

Điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên

21,00

Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên; điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên

23,30

21,00

27.37

27.01

2

Giáo dục Tiểu học

25,90

26,25

Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên

27,50

27,41

27.74

27.53

3

Giáo dục Chính trị

26,60

21,00

Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên

27,78

27,29

27.52

27.22

4

Giáo dục Thể chất

23,60

Điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên

26,10

Học lực năm lớp 12 xếp loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 6,5 trở lên; điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên

25,57

26,60

25.57

27.19

5

Sư phạm Toán học

24,20

27,30

Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên

25,34

27,23

25.49

28.28

6

Sư phạm Tin học

19,00

21,00

Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên

23,16

26,95

21.86

27.02

7

Sư phạm Vật lý

19,00

21,00

Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên

23,96

27,05

24.80

27.93

8

Sư phạm Hóa học

19,00

21,00

Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên

24,52

27,20

24.7

27.88

9

Sư phạm Sinh học

19,00

21,00

Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên

23,95

26,75

22.6

27.41

10

Sư phạm Ngữ văn

27,00

26,70

Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên

28,11

27,95

28.11

28.07

11

Sư phạm Lịch sử

 

26,32

Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên

28,00

28,00

28.06

27.99

12

Sư phạm Địa lý

26,30

26,00

Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên

27,96

27,79

28.09

28.04

13

Sư phạm Tiếng Anh

23,90

26,60

Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên

25,57

27,22

23.81

28.29

14

Quản trị kinh doanh

15,00

18,00

Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên

15,00

18,00

15.00

19.68

15

Tài chính - Ngân hàng

15,00

18,00

Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên

15,00

18,00

15.00

19.68

16

Kế toán

15,00

18,00

Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên

15,00

18,00

15.00

19.68

17

Công nghệ thông tin

16,00

21,00

Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên

18,50

25,00

17.68

23.19

18

Chăn nuôi

15,00

18,00

Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên

15,00

18,00 15.00 21.00

19

Lâm sinh

15,00

18,00

Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên

15,00

18,00

15.00

21.00

20

Nông học

15,00

18,00

Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên

15,00

18,00

15.00

21.00

21

Bảo vệ thực vật

15,00

18,00

Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên

15,00

18,00

15.00

21.00

22

Quản lý tài nguyên rừng

15,00

18,00

Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên

15,00

18,00

15.00

21.00

23

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,00

18,00

Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên

15,00

18,00

15.00

18.9

24

Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

18,00

Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên

22,00

24,00

24.50

24.18

25

Dinh dưỡng

 

 

15,00

19,00

15.00

21.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tây Bắc

Khuôn viên trường Đại học Tây Bắc

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật