CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh

Cập nhật: 10/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
  • Tên tiếng Anh: The University Of Finance And Business Administration (UFBA)
  • Mã trường: DFA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông
  • Địa chỉ: Xã Như Quỳnh - Tỉnh Hưng Yên
  • SĐT: 02213.590.449
  • Email: [email protected]
  • Website: http://tcqtkd.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/DaoTaoDaiHocTaiChinhQuanTriKinhDoanh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Phương thức 1: trước 17h00 ngày 20/6/2026;
  • Phương thức 2, 4: dự kiến từ ngày 28/05 đến ngày 22/06/2026;
  • Phương thức 3: từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp;
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quá thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT và tương đương.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo

  • Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành đào tạo của Trường.
  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thủ khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
  • Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; Giấy chứng nhận sức khỏe của bệnh viện cấp quận, huyện trở lên và giấy cam kết của thí sinh, gia đình chịu trách nhiệm về sức khỏe của thí sinh trong quá trình học tập; về học lực, từng năm học trung học phổ thông đạt điểm tổng kết từ 6,0 trở lên; về hạnh kiểm, từng năm học trung học phổ thông đạt hạnh kiểm Khá trở lên.
  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ; Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 năm tại các trường Dự bị đại học.
  • Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

b. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

  • Nhóm 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại Khá trở lên và có một trong các thành tích vượt trội như sau:
    • Đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tinh/Thành phố trực thuộc Trung ương của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tỉn học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).
    • Chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 4.5 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 45 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 2.5 điểm (TOEFL İBT không sử dụng Home Edition) hoặc SAT từ 800 điểm hoặc ACT từ 17 điểm (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).
  • Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại Khá trở lên.

c. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quá thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương có tổng điểm xét tuyển của 3 môn học thuộc một trong các tổ hợp áp dụng cho xét tuyển các ngành đào tạo của Trường phải đạt từ 15,00 điểm trở lên (bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng và khu vực).

d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT và tương đương

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương có tổng điểm xét tuyển của 3 môn học thuộc một trong các tổ hợp áp dụng cho xét tuyển các ngành đào tạo của Trường phải đạt từ 18,00 điểm trở lên (bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng và khu vực).

6. Học phí

  • Học phí: 408.000 đồng/tín chỉ (Khoảng 8.000.000 đồng/học kỳ).

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành/ Nghề đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1

Kinh tế

7310101 A00; A01; D01; D07, X06, X26, C14 80
2

Kế toán

7340301 A00; A01; D01; D07, X06, X26, C14 460
3

Kinh doanh quốc tế

7340120 A00; A01; D01; D07, X06, X26, C14 80
4

Quản trị kinh doanh

7340101 A00; A01; D01; D07, X06, X26, C14 435
5

Hệ thống thông tin quản lý

7340405 A00; A01; D01; D07, X06, X26, C14 40
6

Tài chính-Ngân hàng

7340201 A00; A01; D01; D07, X06, X26, C14 240
7 Kiểm toán 7340302 A00; A01; D01; D07, X06, X26, C14 40

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh như sau:

STT

Tên ngành

Năm 2023

Năm 2024 Năm 2025

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Tổ hợp môn xét tuyển: 100, 200, 402

1

Kinh tế

(Chuyên ngành: Quản lý kinh tế, Kinh tế - Luật)

15,00

18,00

20,50

24,50

19.00

2

Quản trị kinh doanh

(Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quan trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

3

Kinh doanh quốc tế

(Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

4

Tài chính - Ngân hàng

(Chuyên ngành: Tài chinh doanh nghiệp, Thuế, Ngân hàng, Thẩm định giá)

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

5

Kế toán

(Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

6

Kiểm toán

(Chuyên ngành: Kiểm toán)

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

7

Hệ thống thông tin quản lý

(Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)

15,00

18,00

15,00

18,00

15.00

  • Ghi chú: Điểm trúng tuyển quy đổi tương đương tính theo thang 30, đã bao gồm điểm cộng ưu tiên.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật