CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 18/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Technology and Education - The University of Danang (UTE)
  • Mã trường: DSK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • SĐT: (0236) 3822 571
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.ute.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/tuyensinhdhspkt/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

  • Thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển...

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật-Đại học Đà Nẵng (ĐHSPKT-ĐHĐN) sẽ sớm cập nhật khi Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh chính thức.

5. Ngưỡng đầu vào

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

6. Học phí

  • Trường ĐHSPKT sẽ sớm cập nhật.

II. Các ngành tuyển sinh 

STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Ghi chú
1 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(Chuyên ngành Công nghệ thông tin)
7140214 30  
2 Công nghệ thông tin 7480201 150  
3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
7510103 150  
4 Công nghệ kỹ thuật giao thông
(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
7510104 40  
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
7510201 125  
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 160  
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 110  
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Chuyên ngành Ô tô điện)
7510205A 50  
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Đào tạo 02 năm tại Kom Tum)
7510205KT 30  
10 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
7510206 90  
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)
7510301A 80  
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Chuyên ngành Kỹ thuật điện)
7510301B 90  
13 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 70  
14 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
(Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
7510302A 60  
15 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 150  
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 
(Đào tạo 02 năm tại Kom Tum)
7510303KT 30  
17 Công nghệ vật liệu
(chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
7510402 30  
18 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 40  
19 Kỹ thuật thực phẩm 7540102 50  
20 Kỹ thuật thực phẩm
(chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
7540102A 30  
21 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
7580210 40  
22 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 7510101 80  
23 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 40  
24

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(Chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng trong cơ khí) 

7510201A 45  
25 Công nghệ vật liệu*
(chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)
7510402A 30  

Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

(Chuyên ngành Công nghệ thông tin)

21,70

21,95

21.44

25.36

2

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường)

15,35

18,50

17.89

23.03

3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

21,20

22,05

21.31

25.27

4

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

(Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

18,65

21,20

20.2

24.57

5

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

21,30

22,35

21.09

25.13

6

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

(Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

 

23,55

21.85

-

7

Công nghệ vật liệu

(Chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

15,45

15,40

17.95

23.07

8

Kỹ thuật thực phẩm

16,45

18,40

18.53

23.49

9

Kỹ thuật thực phẩm

(Chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

 

15,90

17.00

22.37

10

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

15,40

18,45

18.6

23.54

11

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

15,00

16,00

17.91

23.04

12

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

19,70

21,60

21.1

25.14

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành Thiết kế và Mô phỏng số trong cơ khí)

 

 

19.1

23.87

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

22,65

23,40

22.01

25.72

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

(Chuyên ngành Ô tô điện)

 

22,85

22.35

25.92

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

(Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

 

20,30

18.75

23.63

17

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

15,50

20,90

21.07

25.12

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)

 

 

21.27

25.24

19

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

22,25

23,19

22.58

26.04

20

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

 

16,30

18.25

23.3

21

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15,70

17,50

17.07

22.41

22

Công nghệ thông tin

23,79

23,35

20.75

-

23

Công nghệ kỹ thuật hóa học

19,65

21,60

20.69

24.89

24

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

19,30

17,55

17.05

22.4

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - ĐH Đà Nẵng

Lớp học của sinh viên trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - ĐH Đà Nẵng

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật