1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
5. Học phí
Học phí thu theo tín chỉ:
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | ĐANG CẬP NHẬT.... |
| 2 |
|
7510205 | |
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
7510301 | |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | |
| 6 |
|
7480201 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | |
| 9 | Công nghệ dệt, may | 7540204 | |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | |
| 12 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | 7140234 | |
| 13 | Sư phạm công nghệ | 7140246 | |
| 14 | Luật | 7380101 | |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | |
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | |
| 17 | Toán ứng dụng | 7460112 | |
| 18 | Kinh tế số | 7310109 | |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | |
| 20 | Thương mại điện tử | 7340122 | |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng | 7310201 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Sao Đỏ như sau:
|
STT |
Ngành học |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 | |||||
|
Theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT |
Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 theo học bạ THPT |
Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 ghi trong học bạ theo tổ hợp xét tuyển |
Xét KQ thi THPT |
Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 theo học bạ THPT |
Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
17,00 |
18,00 |
20,00 |
17,00 |
18,00 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
18,00 |
18,00 |
20,00 |
17,00 |
18,00 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
17,00 |
18,00 |
20,00 |
17,00 |
18,00 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
4 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
17,00 |
18,00 |
20,00 |
17,00 |
18,00 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
5 |
Công nghệ thông tin |
17,00 |
18,00 |
20,00 |
17,00 |
18,00 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
16,00 |
18,00 |
20,00 |
16,00 |
18,00 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
7 |
Kế toán |
16,00 |
18,00 |
20,00 |
16,00 |
18,00 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
8 |
Công nghệ dệt, may |
16,00 |
18,00 |
20,00 |
16,00 |
18,00 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
| 9 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18,00 |
18,00 |
20,00 |
18,00 |
18,00 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
10 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
16,00 |
18,00 |
20,00 |
16,00 |
18,00 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
11 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
16,00 |
18,00 |
20,00 |
16,00 |
18,00 |
20,00 |
15.00 |
18.00 |
|
12 |
Sư phạm công nghệ |
|
|
|
19,00 |
24,00 |
24,00 |
21.68 |
25.46 |
|
13 |
Luật |
|
|
|
|
|
|
18.00 |
19.00 |
|
14 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
|
15 |
Sư phạm tiếng Trung Quốc |
|
|
|
|
|
|
26.1 |
27.87 |



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]