CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quốc tế Sài Gòn

Cập nhật: 28/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quốc tế Sài Gòn
  • Tên tiếng Anh: The Saigon International University (SIU)
  • Mã trường: TTQ
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 11 Tống Hữu Định, phường An Khánh, TPHCM
  • SĐT: 028.54093929 - 028.54093930
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.siu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhquoctesaigon

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, trường Đại học Quốc tế Sài Gòn sử dụng 3 phương thức xét tuyển sau dành cho thí sinh toàn quốc bao gồm:

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT;
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt: khoảng 55,5 - 62,4 triệu đồng/năm.
  • Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: khoảng 131,8 - 143,3 triệu đồng/năm.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 7310608

Đông Phương học

Gồm chuyên ngành:

  • Nhật Bản học;
  • Hàn Quốc học;
  • Trung Quốc học;
C00, D01, D14
D15, D63, D65
2 7340301

Kế toán

Gồm chuyên ngành:

  • Kế toán - kiểm toán;
  • Kế toán doanh nghiệp
A00, A01
C01, D01
D07, X01
3 7480101

Khoa học máy tính

Gồm chuyên ngành:

  • Trí tuệ nhân tạo;
  • Hệ thống dữ liệu lớn;
  • Kỹ thuật phần mềm;
  • Mạng máy tính & An ninh thông tin;
A00, A01, X06, X10, X02, D07
4 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01
A07, D01
X01, X78
5 7380107

Luật kinh tế

Chuyên ngành:

  • Luật kinh tế quốc tế
A00, A01
C00, D01
X74, X78
6 7220201

Ngôn ngữ Anh

Gồm chuyên ngành:

  • Tiếng Anh giảng dạy;
  • Tiếng Anh thương mại;
A01, D01, D09, D14, D15, X78
7 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01
A07, D01
X01, X78
8 7340101

Quản trị kinh doanh

Gồm chuyên ngành:

  • Quản trị kinh doanh;
  • Thương mại quốc tế;
  • Quản trị du lịch;
  • Kinh tế đối ngoại;
  • Marketing số;
  • Kinh doanh số;
A00, A01
A07, D01
X01, X02
9 7340401

Tâm lý học

Chuyên ngành:

  • Tâm lý học tham vấn & trị liệu
B00, C00
D01, D14
D15, X17
10 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, A07, X02, D01, X01
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện  A00, C00, C03
D01, D09, D10
12 7320108 Quan hệ công chúng  A00, C00, C03
D01, D09, D10
13 7480201

Công nghệ thông tin 

Gồm các chuyên ngành:

  • Công nghệ thông tin;
  • Công nghệ thông tin Y tế;
  • Thiết kế vi mạch;
  • Thiết kế đồ họa;
A00, A01, X06, X02, D01, D07
14 7140103

Công nghệ giáo dục 

A00, A01, X06, X10, X02, D07

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Sài Gòn như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Khoa học máy tính

  • Trí tuệ nhân tạo
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Hệ thống dữ liệu lớn
  • Mạng máy tính & An ninh thông tin

17,00

17,00

16.00

18.00

2

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế đối ngoại
  • Thương mại quốc tế
  • Marketing số
  • Quản trị du lịch
  • Kinh doanh số
17,00
17,00 15.00 18.00

3

Ngôn ngữ Anh

  • Tiếng Anh giảng dạy
  • Tiêng Anh thương mại
17,00 17,00 16.00 18.00

4

Luật kinh tế

Chuyên ngành Luật kinh tế quốc tế

17,00 17,00 18.00 18.00

5

Kế toán

  • Kế toán - Kiểm toán
  • Kế toán doanh nghiệp
17,00 16,00 15.00 18.00

6

Tâm lý học

  • Tâm lý học tham vấn và trị liệu
  16,00 16.00 18.00

7

Quản trị khách sạn

17,00 16,00 15.00 18.00

8

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

17,00 17,00 16.00 18.00
9

Đông phương học

  • Nhật Bản học
  • Hàn Quốc học
  • Trung Quốc học
17,00 16,00 15.00 18.00
10 Thương mại điện tử 17,00 16,00 15.00 18.00
11 Truyền thông đa phương tiện   17,00 16.00 18.00
12 Quan hệ công chúng   17,00 16.00 18.00
13

Công nghệ thông tin

  • Công nghệ thông tin
  • Công nghệ thông tin Y tế
  • Thiết kế vi mạch
  • Thiết kế đồ họa
  17,00 16.00 18.00
14 Công nghệ giáo dục   16,00 15.00 18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
Lễ tốt nghiệp Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật