CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Cập nhật: 17/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
  • Tên tiếng Anh: Haiphong University of Management and Technology
  • Mã trường: HPU
  • Loại trường: Tư thục
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 36 Dân lập, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
  • Hotline/Zalo Tuyển sinh: 0901 598 698 - 0936 821 821
  • Email: [email protected] - w[email protected]
  • Website: https://hpu.edu.vn/ hoặc Landing Page: https://hpu.edu.vn/pages/tuyensinh2023
  • Facebook: www.facebook.com/HaiPhongPrivateUniversity/
  • Tiktok: https://www.tiktok.com/@hpuofficial

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Nhận hồ sơ từ ngày 24/03/2026. Thời gian công bố trúng tuyển, học bổng và nhập học theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.
  • Thí sinh tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT, nếu đã học và được công nhận hoàn thành các môn học văn hóa trong chương trình giáo dục THPT hoặc trong chương trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam.
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có đủ điều kiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

* Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

  • Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026: phải đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định tại Phương thức 100.
  • Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước (thí sinh tự do): phải đạt điểm quy đổi ngưỡng đầu vào theo quy định ở bảng:
Phân khoảng Điểm trung bình chung học tập THPT (thang điểm 30) Điểm thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 30)
1 27.0 – 30.0 22.1 – 30.0
2 25.6 – 26.9 19.6 – 22.0
3 18.0 – 25.5 15.0 – 19.5

* Phương thức 3: Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có đủ điều kiện theo quy định của Bộ GD&ĐT

  • Thí sinh có đủ điều kiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Áp dụng cho năm học 2026-2027 là 618.000 đồng/1 tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

1

Công nghệ thông tin

Chuyên ngành:

1. Công nghệ phần mềm

2. Quản trị và an ninh mạng

7480201

Toán và 02 môn tự chọn 118

2

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Chuyên ngành:

1. Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

2. Điện tử - Truyền thông

3. Điện tự động công nghiệp

7510301

Toán và 02 môn tự chọn 260

3

Kỹ thuật môi trường

Chuyên ngành:

1. Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động 

2. Quản lý tài nguyên và môi trường nước 

3. Quản lý tài nguyên đất đai

7520320

Toán và 02 môn tự chọn 233

4

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

1. Quản trị doanh nghiệp

2. Kế toán kiểm toán

3. Quản trị marketing

4. Quản trị logistics và chuỗi cung ứng

7340101

Toán và 02 môn tự chọn 338

5

Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành:

1. Ngôn ngữ Anh

2. Ngôn ngữ Anh - Trung

3. Ngôn ngữ Anh – Hàn

7220201

Ngoại ngữ và 02 môn tự chọn (trong đó có Toán hoặc Văn) 174

6

Việt Nam học

Chuyên ngành:

1. Văn hoá Du lịch

2. Quản trị du lịch

7310630

Văn và 02 môn tự chọn 150

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

1. Ngôn ngữ Trung Quốc

2. Tiếng Trung thương mại

3. Tiếng Trung Logistics

7220204

Ngoại ngữ và 02 môn tự chọn (trong đó có Toán hoặc Văn) 310

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT

Ngành học

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

1

Ngôn ngữ Anh

  • Ngôn ngữ Anh - Trung
  • Ngôn nữ Anh - Hàn

15,00

15,00

15,00

15,00

15.00

18.00

2

Việt Nam học

  • Văn hóa du lịch
  • Quản trị du lịch

15,00

15,00

15,00

15,00

15.00

18.00

3

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị doanh nghiệp
  • Kế toán kiểm toán
  • Quản trị marketting
  • Quản trị logistics và chuỗi cung ứng
  • Khai thác cảng hàng không

15,00

15,00

15,00

15,00

15.00

18.00

4

Công nghệ thông tin

  • Công nghệ phầm mềm
  • Quản trị và an ninh mạng

15,00

15,00

15,00

15,00

15.00

18.00

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

  • Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
  • Điện tử - Truyền thông
  • Điện tự động công nghiệp

15,00

15,00

15,00

15,00

16.1

19.00

6

Công nghệ kỹ thuật môi trường

  • Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động
  • Quản lý tài nguyên và môi trường nước
  • Quản lý tài nguyên đất đai

15,00

15,00

15,00

15,00

15.00

18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Dân lập Hải Phòng
Sảnh trường Đại học Dân lập Hải Phòng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật