1. Thời gian xét tuyển
* Đối với thí sinh xét học bạ
* Đối với thí sinh xét kết quả thi TN THPT 2026
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
* Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi THPT 2026
* Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương căn cứ vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc THPT
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
5. Học phí
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| I | Nhóm các ngành: Công nghệ - Kỹ thuật, Kế toán - Kinh tế - Kinh doanh, Ngôn ngữ | |||
| 1 |
Chuyên ngành:
|
7480201 | 1. Toán - Lý - Hóa/ Ngoại ngữ 2. Toán - Lý - Công nghệ/ Tin học/ Ngữ văn 3. Toán - Ngữ văn - Ngoại ngữ/ Địa lý/ Lịch sử 4. Toán - Ngoại ngữ - GDKT&PL |
70 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 100 | |
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | 100 | |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 150 | |
| 5 |
Chuyên ngành:
|
7540101 | 1. Toán - Lý 0 Hóa/ Ngoại ngữ 2. Toán - Hóa - Sinh/ Ngoại ngữ/ Công nghệ 3. Toán - Ngữ văn - Ngoại ngữ/ Lịch sử GDKT&PL 4. Toán - Lịch sử - Địa lý |
50 |
| 6 |
Chuyên ngành:
|
7340122 | 1. Toán - Lý - Hóa/ Ngoại ngữ 2. Toán - Ngữ văn - Ngoại ngữ/ Tin học/ GDKT&PL/ Lịch sử/ Địa lý 3. Toán - Ngoại ngữ - GDKT&PL 4. Toán - Lịch sử - Địa lý |
70 |
| 7 |
Chuyên ngành:
|
7340301 | 100 | |
| 8 |
Chuyên ngành:
|
7340101 | 100 | |
| 9 |
Chuyên ngành:
|
7310101 | 50 | |
| 10 |
Quản lý kinh tế Chuyên ngành:
|
7310110 | 50 | |
| 11 |
Chuyên ngành:
|
7220204 | 1. Ngoại ngữ - Toán - Địa lý/ Lịch sử/ GDKT&PL/ Vật lý 2. Ngữ văn - Toán - Ngoại ngữ/ GDKT&PL/ Địa lý/ Lịch sử 3. Lịch sử - Địa lý- Toán |
320 |
| 12 |
(Chuyên ngành song ngữ Anh - Trung) |
7220201 | 60 | |
| II |
Nhóm các ngành: Nông nghiệp - Lâm nghiệp, Tài nguyên - Môi trường |
|||
| 1 | 7620112 | 1. Toán - Lý - Hóa/ Ngoại ngữ 2. Toán - Hóa - Ngoại ngữ/ Sinh học 3. Toán - Sinh - Ngoại ngữ/ Công nghệ/ GDKT&PL 4. Toán - Văn - Lịch sử 5. Toán - Lịch sử - Địa lý |
30 | |
| 2 |
Chuyên ngành:
|
7620110 | 30 | |
| 3 |
Chuyên ngành:
|
7620101 | 30 | |
| 4 |
Chuyên ngành:
|
7620105 | 30 | |
| 5 |
Chuyên ngành
|
7640101 | 50 | |
| 6 |
Chuyên ngành:
|
7620211 | 30 | |
| 7 | 7850103 | 1. Toán - Lý - Hóa/ Ngoại ngữ 2. Toán - Văn - Ngoại ngữ/ Lịch sử/ Địa lý/ GDKT&PL 3. Toán - Hóa - Ngoại ngữ/ Công nghệ 4. Toán - Lịch sử - Địa lý |
50 | |
| 8 | 7850101 | 30 | ||
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Nông lâm Bắc Giang như sau:
|
STT |
Ngành học |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 | ||
|
Xét KQ thi TN THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi TN THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ | ||
|
1 |
Khoa học cây trồng |
15,00 |
- Điểm trung bình 5 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12, thang điểm 10): 6,00 - Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40): 23,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
2 |
Chăn nuôi |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
3 |
Thú Y |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
4 |
Quản lý đất đai |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
5 |
Quản lý Tài nguyên & Môi trường |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
6 |
Công nghệ thực phẩm |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
7 |
Quản lý Tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
8 |
Kế toán |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
9 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 | |
|
10 |
Bảo vệ thực vật |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
11 |
Kinh tế |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
12 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15,00 |
15,00 |
18.75 |
21.00 |
|
| 13 | Thương mại điện tử | 15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15,00 |
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
15 |
Nông nghiệp |
|
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
16 |
Ngôn ngữ Anh |
|
15,00 |
15.00 |
18.00 |
|
|
17 |
Công nghệ thông tin |
|
15,00 |
17.5 |
20.00 |
|
|
18 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
15.00 |
18.00 |
|
|
19 |
Quản lý kinh tế |
|
|
15.00 |
18.00 |
|
|
20 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
17.50 |
20.00 |
|
|
21 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
16.25 |
19.00 |
|
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]