1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Dự kiến năm học 2026, trường Đại học Nguyễn Tất Thành sẽ tuyển sinh theo 05 phương thức.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
| STT | Ngành | Phương thức xét tuyển | |
| Xét tuyển KQ thi TN THPT 2026 (Theo quy định ngưỡng ĐBCL của Bộ GD&ĐT ví dụ điểm sàn xét tuyển năm 2025) |
Các phương thức khác | ||
| 1 | Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học |
Y khoa, Răng - Hàm - Mặt: 20.5 Y học cổ truyền, Dược học: 19 |
Kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt loại Tốt và tổng điểm 03 môn thi >= 20 điểm Hoặc điểm xét TN THPT >= 8.5 |
| 2 | Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 17 |
Kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt loại Tốt và tổng điểm 03 môn thi >= 16.5 điểm Hoặc điểm xét TN THPT >= 6.5 |
| 3 | Luật, Luật kinh tế | 17 |
Kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt loại Tốt và tổng điểm 03 môn thi >= 18 điểm Hoặc điểm xét TN THPT >= 8.5 |
| 4 | Các ngành còn lại | Đối với thí sinh TN từ năm 2026 tổng điểm 03 môn thi >= 15 điểm | |
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
5. Học phí
| STT | NGÀNH | MÃ NGÀNH/ CN | TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
| A | KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE | ||
| 1 | Y Khoa | 7720101 | B00, D07, D08 |
| 2 | Y học dự phòng | 7720110 | B00, D07, D08 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A01, B00, D07 |
| 4 |
|
7720201 | A00, A01, B00, D07 |
| 5 |
|
772030101 | A00, A01, B00, D07 |
| 6 | Kỹ thuật Xét nghiệp Y học | 7720601 | A00, A01, B00, D07 |
| 7 |
|
7720802 | B00, C00, C04, D01 |
| 8 | 7720603 | A00, A01, B00, D07 | |
| 9 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A01, B08, D07 |
| 10 |
|
7640101 | A00, B00, D07, D08, X14 |
| B | KHỐI NGÀNH KINH TẾ | ||
| 1 |
|
7340101 | C01, C02, C03, C04, D01, C14 |
| 2 |
Quản trị kinh doanh (Chuẩn quốc tế)
|
7340101 QT 7340101_DNCN |
A00, C00, C01, C03, D01 |
| 3 | Quản trị nhân lực | 7340404 | C01, C04, D01, X01 |
| 4 | Marketing | 7340115 | C01, C04, D01, C14, A00, A01 |
| 5 | Marketing (Chuẩn quốc tế) Marketing số và Truyền thông xã hội |
7340115_DM | A00, C00, C01, C03, D01 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | C01, C04, D01, C14 |
| 7 | Thương mại điện tử | 7340122 | C01, C04, D01, D07, A00, A01, X01, X06, X25 |
| 8 | Thương mại điện tử (Chuẩn quốc tế) | 7340122_QT | A00, C00, C01, C03, D01 |
| 9 |
|
7340201 | A00, A01, D01, D07 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 |
| 11 |
Kế toán (Chuẩn quốc tế) Kế toán tài chính |
7340301_QT | A00, C00, C01, C03, D01 |
| 12 |
|
7380101 | A00, A01, C00, D01 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 |
| 14 | Luật kinh tế (Chuẩn quốc tế) | 7380107_QT | A00, C00, C01, C03, D01 |
| 15 |
|
7310109 | C01, C02, C03, C04, D01, C14 |
| C | KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ | ||
| 1 |
|
7420201 | A00, B00, D07, D08 |
| 2 |
Khoa học Y sinh |
7420204 | B00, B03, B06, X03 |
| 4 |
|
7480103 | A00, A01, D01, D07 |
| 5 |
|
7480201 | A00, A01, D01, D07 |
| 6 |
Công nghệ thông tin (Chuẩn quốc tế)
|
7480201_QT 7480201_CNST |
A00, A01, C01, C03, D01 |
| 7 |
|
7480101 | A00, A01, D01, D07 |
| 8 |
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107 | A00, A01, D01, D07 |
| 9 | 7440122 | A00, A01, D07, B00 | |
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
7510301 | A00, A01, D01, D07 |
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
7510203 | A00, A01, D01, D07 |
| 12 |
|
7520103 | A00, A01, D01, D07 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuẩn quốc tế) | 7510205_QT | A00, A01, C03, D01 |
| 14 |
|
7510205 | A00, A01, D01, D07 |
| 15 | 7540101 | A00, A01, B00, C02, D01, D07 | |
| 16 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 | A00, A01, B00, D01, D07 |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | C01, C04, D01, X01 |
| 18 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế) | 7510605_QT | A00, C00, C01, C03, D01 |
| 19 | Công nghệ Logistics | 7510605 | A00, A01, D01, D07 |
| 20 | Kỹ thuật Y sinh | 7520112 | A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08 |
| 21 | Vật lý Y khoa | 7520403 | A00, A01, A02, A03, A04, B00, C01, X05, X06, X07, X08 |
| 22 | Kiến trúc | 7580101 | D01, V01, H01, C04 |
| 23 | Thiết kế nội thất | 7580108 | D01, A00, A01, D07 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D01, X02 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, D01, C02 |
| 26 | 7720203 | A00, A01, B00, D07 | |
| D | KHỐI NGÀNH XÃ HỘI - NHÂN VĂN | ||
| 1 |
|
7220201 | C00, C14, C15, D01 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, C14, C15, D01 |
| 3 |
|
7310401 | B00, C00, D01, D14 |
| 4 |
|
7310608 | C00, C14, C15, D01 |
| 5 |
|
7320104 | A01, C00, D01, D15 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01, D14 |
| 7 |
|
7810101 | A07, C00, C03 |
| 8 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 |
| 9 | Quản trị khách sạn (Chuẩn quốc tế) | 7810201_QT | A00, C00, C01, C03, D01 |
| 10 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
7810202 | C00, D01, D14 |
| E | KHỐI NGÀNH KHOA HỌC GIÁO DỤC | ||
| 1 | 7140103 | A00, A01, D01 | |
| F | KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT - MỸ THUẬT | ||
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N01 |
| 2 | Piano | 7210208 | N00 |
| 3 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | D01, A00, A01, D07 |
| 4 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D01, D14 |
| 5 |
|
7210243 | N03 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Nguyễn Tất Thành như sau:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Y khoa |
23,00 |
8,3 |
23,00 |
8,3 |
20.5 |
23.00 |
|
2 |
Y học cổ truyền |
|
|
21,00 |
8,0 |
19.00 |
21.00 |
|
3 |
Răng - Hàm - Mặt |
|
|
22,50 |
8,0 |
20.5 |
23.00 |
|
4 |
Y học dự phòng |
19,00 |
6,5 |
19,00 |
6,5 |
17.00 |
19.00 |
|
5 |
Dược học |
21 |
8,0 |
21,00 |
8,0 |
19.00 |
21.00 |
|
6 |
Điều dưỡng |
19,00 |
6,5 |
19,00 |
6,5 |
17.00 |
19.00 |
|
7 |
Công nghệ sinh học |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
8 |
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
9 |
Công nghệ thực phẩm |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
10 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
11 |
Quan hệ công chúng |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
12 |
Tâm lý học |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
13 |
Công nghệ thông tin |
15,00 |
6,3 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
| 14 | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
15 |
Thiết kế nội thất |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
16 |
Kiến trúc |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
17 |
Kỹ thuật điện – điện tử |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
18 |
Kỹ thuật xây dựng |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
19 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
20 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
15,00 |
6,3 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
21 |
Kỹ thuật Y sinh |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
18.00 |
|
22 |
Vật lý Y khoa |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
23 |
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
19,00 |
6,5 |
19,00 |
6,5 |
17.00 |
19.00 |
|
24 |
Kế toán |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
25 |
Tài chính - Ngân hàng |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
26 |
Quản trị Kinh doanh |
15,00 |
6,3 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
27 |
Quản trị Kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
28 |
Quản trị Kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
29 |
Quản trị nhân lực |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
30 |
Luật kinh tế |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
17.00 |
18.00 |
| 31 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
32 |
Thương mại điện tử |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
33 |
Marketing |
15,00 |
6,3 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
34 |
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
35 |
Quản trị khách sạn |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
36 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
| 37 |
Ngôn ngữ Anh |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
38 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
39 |
Đông phương học |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
40 |
Du lịch |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
41 |
Truyền thông đa phương tiện |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
42 |
Thiết kế đồ họa |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
43 |
Thanh nhạc |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
44 |
Piano |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
45 |
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
46 |
Kỹ thuật phần mềm |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
47 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
48 |
Kinh doanh quốc tế |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
|
49 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
19,00 |
6,5 |
19,00 |
6,5 |
17.00 |
19.00 |
|
51 |
Quản lý bệnh viện |
15,00 |
6,0 |
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
| 52 | Hóa dược |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
| 53 | Thú Y |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
| 54 | Luật |
|
|
15,00 |
6,5 |
17.00 |
18.00 |
| 55 | Thiết kế thời trang |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
| 56 | Quản trị kinh doanh thực phẩm |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
| 57 | Trí tuệ nhân tạo |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
| 58 | Khoa học dữ liệu |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
| 59 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
| 60 | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
| 61 | Công nghệ giáo dục |
|
|
15,00 |
6,0 |
15.00 |
18.00 |
| 62 | Biên đạo múa |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 63 | Kinh tế số |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 64 | Công nghệ Logistics |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 65 | Kỹ thuật cơ khí |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 66 | Khoa học Y sinh |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 67 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chuẩn quốc tế |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 68 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 69 | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 70 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 71 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 72 | Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế |
|
|
|
|
17.00 |
18.00 |
| 73 | Kế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |
| 74 | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế |
|
|
|
|
15.00 |
18.00 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]