CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

Cập nhật: 14/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Foreign Languages - Information Technology (HUFLIT)
  • Mã trường: DNT
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 828 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, TP. HCM
  • SĐT:  (+84 28) 38 632 052 - 38 629 232
  • Email: [email protected]
  • Website: http://huflit.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/huflit.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển đợt 1: Từ ngày 01/4 đến 30/4/2026.

2.. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026 HUFLIT tiếp tục xét tuyển theo 04 phương thức:

  • Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP. HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tham gia kỳ thi tốt nghiệp 2026 và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do nhà trường quy định. Nhà trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.

* Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Có điểm thi tốt nghiệp THPT từ 15 điểm trở lên (trên thang 30 theo tổ hợp dùng để xét học bạ, hoặc theo tổ hợp Văn – Toán và một môn bất kỳ).
  • Tổng điểm trung bình của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

* Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP. HCM

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2026 do ĐHQG TP. HCM tổ chức và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào từ 500/1200 điểm trở lên.

5. Học phí

Năm 2026,  HUFLIT tiếp tục áp dụng chính sách không tăng học phí toàn khóa. Mức học phí áp dụng cho sinh viên khoá 2026 như sau:

  • Kiến thức đại cương: 1.230.000đ/tín chỉ (GDTC, GDQP, Chính trị)
  • Kiến thức chuyên ngành: 1.330.000/tín chỉ

Học phí toàn khóa dự kiến tương đương 190.000.000đ/khóa học (9 học kỳ).

Toàn khóa học kéo dài từ 3 năm – 3.5 năm, tổng số tín chỉ là 135 tín chỉ (chưa bao gồm 3 tín chỉ GDQP và 4 tín chỉ GDTC).

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Ngành và chuyên ngành Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Ghi chú

1

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27  

2

Ngôn ngữ Anh

  • Giảng dạy Tiếng Anh
  • Biên - Phiên dịch
  • Nghiệp vụ văn phòng
  • Tiếng Anh thương mại
  • Song ngữ Anh - Trung
  • Tiếng Anh Logistics
  • Tiếng Anh Y khoa
  • Tiếng Anh Khách sạn - Nhà hàng quốc tế
7220201 D01, D11, D12, D14, D15, X78, X78, X80  

3

Ngôn ngữ Trung Quốc

  • Nghiệp vụ văn phòng
  • Tiếng Trung thương mại
  • Song ngữ Trung - Anh
  • Tiếng Anh du lịch
  • Giảng dạy tiếng Trung Quốc
  • Tiếng Trung Y khoa
7220204 D01, D03, D04, D11, D14, D15, X78, X80  

4

Quản trị kinh doanh

7340101 A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27  
5

Kinh doanh quốc tế

7340120 A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27  
7 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A0, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78  
8 Kế toán 7340301 A0, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78  
9

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

  • Hướng dẫn viên du lịch
  • Kinh doanh dịch vụ du lịch
7810103 D01, D14, D15, X26, X78  
10

Luật kinh tế

  • Luật kinh doanh
  • Luật thương mại
7380107 A01, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78  
11

Đông Phương học

7310608 D01, A01, DD2, D04, D14, D15  
12

Luật

  • Luật dân sự
  • Luật hình sự
7380101 A01, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78  
13

Ngôn ngữ Nhật

  • Giảng dạy tiếng Nhật
  • Tiếng Nhật thương mại
7220209 D01, D06, D14, D15  
14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

  • Giảng dạy tiếng Hàn;
  • Văn hóa - Du lịch;
  • Kinh tế thương mại
  • Tiếng Hàn Y khoa
7220210 D01, D11, DD2, D14, D15  
15

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510506 A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27  
16

Kiểm toán 

7340302 A0, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78  
17

Quan hệ công chúng 

  • Quản trị sự kiện;
  • Truyền thông doanh nghiệp;
7220209 D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78  
18

Thương mại điện tử 

7220210 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27  
19

Trí tuệ nhân tạo 

7480107 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27  
20

Truyền thông đa phương tiện 

  • Dự án truyền thông
  • Báo chí - Truyền hình
7320104 D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78  

21

Kỹ thuật phần mềm

7480103 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27  

22

Marketing

7340115 A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27  

23

Quan hệ quốc tế

  • Ngoại giao đa phương
  • Truyền thông quốc tế
7310206 D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78  

 24

Quản trị khách sạn

  • Quản trị điều hành cơ sở lưu trú
  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810201 D01, D14, D15, X26, X78  

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ lớp 12 THPT

1

Ngôn ngữ Anh (*)

21,5

25,50

20,00

17.00

20.00

2

Ngôn ngữ Trung Quốc

16,00

19,75

16,00

17.00

20.00

3

Quan hệ quốc tế (*)

20,00

25,25

20,00

15.00

18.00

4

Đông phương học

15,00

18,75

15,00

15.00

18.00

5

Quản trị kinh doanh (*)

20,00

25,25

20,00

15.00

18.00

6

Kinh doanh quốc tế (*)

20,00

25,25

20,00

15.00

18.00

7

Tài chính - Ngân hàng

15,00

18,25

15,00

15.00

18.00

8

Kế toán

15,00

18,25

15,00

15.00

18.00

9

Luật kinh tế

15,00

18,25

15,00

15.00

18.00

10

Công nghệ thông tin

16,00

19,00

15,00

15.00

18.00

11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (*)

20,00

24,50

20,00

15.00

18.00

12

Quản trị khách sạn (*)

20,00

24,50

20,00

15.00

18.00

13

Luật

15,00

18,25

15,00

15.00

18.00

14

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (*)

20,00

25,25

20,00

15.00

18.00

15

Kiểm toán

15,00

18,00

15,00

15.00

18.00

16

Thương mại điện tử

15,00

19,00

15,00

15.00

18.00

17 Ngôn ngữ Hàn Quốc

15,00

18,75

15,00

15.00

18.00

18 Ngôn ngữ Nhật

 

 

15,00

15.00

18.00

19 Trí tuệ nhân tạo

 

 

15,00

15.00

18.00

20 Quan hệ công chúng (*)

 

 

20,00

15.00

18.00

21 Kỹ thuật phần mềm

 

 

 

15.00

18.00

22 Marketing *

 

 

 

17.00

20.00

23 Truyền thông đa phương tiện *

 

 

 

17.00

20.00

  • Lưu ý: ngành Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - ngân hàng, Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quan hệ quốc tế điểm tiếng Anh nhân hệ số 2.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
Toàn cảnh trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM từ trên cao
Thư viện trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật