CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)

Cập nhật: 10/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: University of Labour and Social Affairs (ULSA)
  • Mã trường: DLX
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: Số 43 đường Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, Tp. Hà Nội
  • SĐT: 043.5564584
  • Website: http://www.ulsa.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ULSAHaNoi/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

* Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Thực hiện theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, Thông tin tuyển sinh năm 2026 hoặc trong các thông báo cập nhật thường xuyên trên website của Trường.

* Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

  • Từ ngày 10/04 đến 17h00 ngày 30/06/2026

* Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy

  • Thực hiện theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, Thông tin tuyển sinh năm 2026 hoặc trong các thông báo cập nhật thường xuyên trên website của Trường.

* Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

  • Thực hiện theo quy định và kế hoạch tuyển sinh 2026 của Bộ GD&ĐT.

* Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc

  • Từ ngày 10/04 đến 17h00 ngày 20/06/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Trường Đại học Lao động – Xã hội áp dụng 5 phương thức xét tuyển đào tạo trình độ  đại học và có chuyển đổi chứng chỉ quốc tế:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ);
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy;
  • Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

* Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Thí sinh có kết quả của kỳ thi TN THPT 2026 và đạt mức điểm đảm bảo chất lượng theo quy định của Trường theo từng tổ hợp môn thi/ bài thi xét tuyển và theo từng cơ sở đào tạo.

* Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ)

  • Thí sinh đã TN THPT hoặc tương đương có tổng điểm trung bình 03 môn theo tổ hợp các môn đăng ký xét tuyển của năm học lớp 10, 11 và lớp 12 ở bậc THPT đạt từ 18.0 điểm trở lên, bao gồm điểm ưu tiên (nếu có). Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh điểm TBC đạt từ 18 điểm trong đó điểm tổng kết môn tiếng Anh của từng năm đạt từ 7.0 trở lên.
  • Nhà trường xét tuyển từ tổng điểm cao đến thấp, gồm cả điểm ưu tiên (nếu có) cho đến khi đủ số lượng tuyển sinh cho từng tổ hợp môn xét tuyển và theo từng ngành đào tạo.

* Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy

  • Thí sinh có kết quả đánh giá tư duy của ĐHBK năm 2026 hoặc kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026.
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức đánh giá năng lực/ đánh giá tư duy có điểm đạt mức điểm đảm bảo chất lượng theo quy định của Trường và theo từng cơ sở đào tạo.

* Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

* Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc

  • Thí sinh đã TN THPT, có thời gian học tập 01 năm học tại các trường dự bị đại học trên cả nước và có tổng điểm trung bình 03 môn theo tổ hợp các môn đăng ký xét tuyển của năm học dự bị đại học đạt từ 18.0 điểm trở lên, gồm cả điểm ưu tiên (nếu có). Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm tiếng Anh phải đạt từ 7.0 trở lên.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến đối với sinh viên trúng tuyển năm 2021: 372.000 đ/tín chỉ;
  • Mức tăng học phí từng năm theo Quy định của Nhà nước

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

1

Bảo hiểm

7340204A A01, C04, D01, X25 50
2

Tài chính và Quản trị rủi ro

7340204B A01, C04, D01, X25 50
3

Đầu tư tài chính

7340204C A01, C04, D01, X25 50
4

Kế toán

7340301A A01, C03, D01, X25 330
5

Phân tích dữ liệu trong kế toán

7340301B A01, C03, D01, X25 100
6

Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

7340301C A01, C03, D01, X25 50
7

Luật kinh tế

7380107 A01, D01, X01, X25 100
8

Quản trị kinh doanh

7340101A A01, D01, X05, X25 180
9

Quản trị nhân lực

7340404A A01, D01, D09, X25 250
10

Quản trị nhân lực số

7340404B 120
11

Quản trị nhân lực và văn phòng

7340404C 60
12

Công tác xã hội

7760101A C00, D01, D14, X70 115
13

Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

7760101B 60
14

Tâm lý học

7310401A C00, D01, D14, X74 120
15

Tâm lý học học đường

7310401B C00, D01, D14, X74 90
16

Tài chính - Ngân hàng

7340201A A01, C01, D01, X25 180
17

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340201B A01, C01, D01, X25 70
18

Hệ thống thông tin quản lý

7340405 A01, D01, D07, X25 60
19

Bảo hiểm - Tài chính

7340202 A01, D01, X21, X25 50
20

Kiểm toán

7340302 A01, D01, X05, X25 70
21

Công nghệ thông tin

7480201 A01, D01, X06, X25 120
22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103A C00, D01, D14, X70 100
23

Quản trị khách sạn

7810103B 50
24

Ngôn ngữ Anh

7220201 A0, D01, D09, D15 100
25

Kinh tế lao động

7310101A A01, D01, D09, X25 55
26

Kinh tế số

7310101B A01, D01, D09, X25 70
27

Marketing

7340101B A01, D01, X05, X25 50
28

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

7340101C A01, D01, X05, X25 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Lao động Xã hội như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT

1

Quản trị nhân lực

23,25

24,00

23,70

24,11

15.00

2

Kinh tế

23,25

24,68

23,55

24,00

18.20

3

Kế toán

22,40

23,30

22,65

23,00

14.00

4

Luật kinh tế

23,05

24,49

23,70

24,50

18.00

5

Bảo hiểm

21,75

22,71

17,00

18,87

14.00

6

Quản trị kinh doanh

22,40

23,50

22,50

23,27

14.00

7

Công tác xã hội

22,25

23,12

25,25

24,53

A00, A01, D01: 22.10
C00: 23.60

8

Tâm lý học

24,44

24,57

26,33

25,32

A00, A01, D01: 22.80
C00: 24.30

9

Công nghệ thông tin

23,10

24,16

22,40

22,64

14.00

10

Kiểm toán

22,90

24,20

23,43

23,43

14.00

11

Hệ thống thông tin quản lý

22,85

23,90

23,09

23,33

14.00

12

Tài chính - Ngân hàng

22,75

24,00

23,14

24,02

14.00

13

Ngôn ngữ Anh

23,52

24,26

24,06

24,16

A00, D01, D07: 20.50
D14: 21.00

14

Bảo hiểm - Tài chính

21,05

22,07

21,75

22,20

14.00

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

22,55

23,71

23,04

23,82

17.78

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)
Khu để xe Trường Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)

 

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật