CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Lâm nghiệp

Cập nhật: 10/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Lâm nghiệp
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)
  • Mã trường: LNH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Dự bị Đại học
  • Địa chỉ: Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội
  • Điện thoại: 02433.840707; 02433.840440
    Hotline: 0968.293.466
  • Email: [email protected]
  • Website: https://vnuf.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/daihoclamnghiepfc/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12;
  • Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non);
  • Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá;
  • Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông, hệ vừa làm vừa học và đào tạo từ xa).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

* Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

  • Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

* Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)

  • Đối với hệ chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
  • Đối với hệ vừa làm vừa học, từ xa: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

* Xét tuyển thẳng (mã 301)

  • Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT, ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.

* Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)

  • Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.
  • Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.
  • Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm.

5. Học phí

  • Học phí: 7 – 8 triệu/học kỳ (tùy theo ngành học).

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành/ Chuyên ngành Ghi chú
A. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh    
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiếng Anh) 7850106  
2 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211  
3 Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101  
B. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt    
1 Lâm sinh 7620205  
  Chuyên ngành Công nghệ Viễn thám và GIS
  Chuyên ngành Quản lý phát thải Cacbon
  Chuyên ngành Lâm sinh
2

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211  
3

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101  
4 Du lịch sinh thái 7850104  
5

Thiết kế nội thất

7580108  
6

Công nghệ chế biến lâm sản

  • Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất
  • Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất
  • Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất
7549001  
7 Kế toán 7340301  
  Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp  
  Chuyên ngành Kế toán công  
  Chuyên ngành Kế toán  
8 Quản trị kinh doanh 7340101  
  Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp  
  Chuyên ngành Chuyên ngành marketing số  
  Chuyên ngành Quản trị logistics  
9 Kinh tế 7310101  
  Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn  
  Chuyên ngành Kinh tế đầu tư  
  Chuyên ngành Kinh tế số  
  Chuyên ngành Kinh tế
 
10 Tài chính - Ngân hàng 7340201  
  Chuyên ngành Tài chính  
  Chuyên ngành Ngân hàng  
  Chuyên ngành Bảo hiểm và đầu tư tài chính  
  Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng
 
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605  
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103  
  Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng khách sạn  
  Chuyên ngành Quản trị lữ hành  
13 Công tác xã hội 7760101  
14 Quản lý đất đai 7850103  
  Chuyên ngành Địa tin học
  Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại
  Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh
15 Bất động sản 7340116  
16 Khoa học cây trồng 7620110  
  Chuyên ngành Nông nghiệp Công nghệ cao
  Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn
17 Kiến trúc cảnh quan 7580102  
  Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan
  Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị
  Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị
18 Kỹ thuật xây dựng 7580201  
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205  
20 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203  
21 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103  
22 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118  
23 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104  
24 Công nghệ sinh học 7420201  
25 Thú y 7640101  
26 Chăn nuôi 7620105  
27 Lâm nghiệp 7620210  

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM

STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét học bạ

Xét điểm thi THPT
Xét điểm thi THPT
Xét điểm thi THPT
Xét học bạ
1 Kế toán

18,00

15,00

16,10

16.0

19.2

2
Quản trị kinh doanh

18,00

15,00

16,60

15.2

18.24

3
Công nghệ sinh học

18,00

15,00

15,80

15.0

18.0

4
Công nghệ chế biến lâm sản

18,00

15,00

17,30

15.0

18.0

5
Công nghệ kỹ thuật ô tô

18,00

15,00

15,20

15.2

18.24

6
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

18,00

15,00

15,40

15.3

18.36

7
Hệ thống thông tin

18,00

15,00

15,30

15.2

18.24

8
Khoa học cây trồng

18,00

15,00

15,40

19.0

22.8

9
Kỹ thuật xây dựng

18,00

15,00

17,00

15.8

18.96

10
Kỹ thuật cơ khí

18,00

15,00

16,80

15.2

18.24

11 Lâm sinh

18,00

15,00

16,90

15.0

18.0

12
Kiến trúc cảnh quan

18,00

15,00

18,50

16.0

19.2

13
Quản lý tài nguyên rừng

18,00

15,00

15,30

15.1

18.12

14 Thiết kế nội thất

18,00

15,00

16,10

16.5

19.8

15 Thú y

18,00

15,00

15,80

15.3

18.36

16 Công tác xã hội

18,00

15,00

15,70

16.0

19.2

17 Quản lý đất đai

18,00

15,00

15,70

16.6

19.92

18 Quản lý tài nguyên thiên nhiên

18,00

15,00

16,40

16.1

19.32

19 Quản lý tài nguyên và Môi trường

18,00

15,00

16,30

16.0

19.2

20 Bất động sản

18,00

15,00

19,60

15.5

18.6

21 Du lịch sinh thái

18,00

15,00

19,50

16.0

19.2

22 Tài chính - Ngân hàng

18,00

15,00

17,10

17.0

20.4

23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

18,00

15,00

15,90

16.5

19.8

24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18,00

15,00

15,70

16.7

20.04

25 Kinh tế

 

 

16,40

16.2

19.44

26 Chăn nuôi

 

 

15,00

16.5

19.8

27 Lâm nghiệp

 

 

 

15.00

18.00

28 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

 

 

 

20.1

24.12

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Lâm nghiệp

Sân bóng Trường Đại học Lâm nghiệp
Lễ kỷ niệm 50 năm Trường Đại học Lâm nghiệp

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật