CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

Cập nhật: 27/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Finance (UEF)
  • Mã trường: UEF
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 
    • Trụ sở: 141 - 145 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh
    • Cơ sở: 276 - 282 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028) 5422 5555 - (028) 5422 6666
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.uef.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/uef.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm tổ hợp 3 môn;
  • Phương thức 3: Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12;
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM;
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi V-SAT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026

  • Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

* Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm tổ hợp 3 môn

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn dùng trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

* Phương thức 3: Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

* Phương thức 4: Xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM

  • Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia TP.HCM tổ chức hằng năm, với tiêu chí đánh giá là điểm thi theo quy định của trường.

* Phương thức 5: Xét kết quả thi V-SAT

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT do các trường tổ chức. Đặc biệt, năm 2026, UEF cũng tổ chức kỳ thi V-SAT tại trường, thời gian dự kiến như sau:

  • Đợt 1: Thi ngày 12/4. Thí sinh đăng ký trước 30/3.
  • Đợt 2: Thi ngày 10/5. Thí sinh đăng ký trước 30/4.

5. Học phí

  • Học phí khóa 2026 được công bố công khai đầu khóa và cam kết không thay đổi trong toàn khóa học, sinh viên dễ dàng lập kế hoạch tài chính cho toàn bộ quá trình học đại học.
  • Học phí được thu vào đầu mỗi học kỳ và phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó. Một năm có 04 học kỳ. Học phí bình quân khoảng 20-22 triệu đồng/học kỳ (Học phí đã bao gồm 6 cấp độ tiếng Anh, tương đương 60 triệu đồng).
  • Sinh viên có chứng chỉ IELTS đầu vào từ 5.0 được miễn học phí 3 cấp độ tiếng Anh khoảng 30 triệu đồng.
  • Sinh viên có chứng chỉ IELTS đầu vào từ 5.5 được miễn học phí 4 cấp độ tiếng Anh khoảng 35 triệu đồng.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị chuyển đổi số;
  • Quản trị doanh nghiệp;
  • Quản trị khởi nghiệp;
7340101

C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý)
C03 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử)
C04 (Toán, Ngữ văn,Địa lý)
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
X01 (Toán, Ngữ văn, GDKT&PL)
X02 (Toán, Ngữ văn, Tin học)

2

Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)

  • Quản trị chuyển đổi số;
  • Quản trị doanh nghiệp;
  • Quản trị khởi nghiệp;
7340101E
3

Kinh doanh quốc tế

  • Quản trị tập đoàn đa quốc gia;
  • Ngoại thương
7340120
4

Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)

  • Quản trị tập đoàn đa quốc gia;
  • Ngoại thương;
7340120E
5

Kinh doanh thương mại

  • Thương mại và phát triển bán hàng;
  • Kinh doanh bán lẻ;
7340121
6

Marketing

  • Quản trị Marketing;
  • Quản trị thương hiệu;
  • Quảng cáo
7340115
7

Marketing (Chương trình Tài năng UEF)

  • Quản trị marketing;
  • Quản trị thương hiệu;
  • Quảng cáo;
7340115E
8

Digital Marketing

  • Quản trị Digital Marketing;
  • Quản trị sự kiện ảo;
  • Quảng cáo số;
7340114
9

Luật kinh tế

  • Luật kinh doanh;
  • Luật tài chính ngân hàng;
7380107
10 Luật quốc tế 7380108
11

Luật

  • Luật dân sự;
  • Luật hành chính;
  • Luật hình sự;
7380101
12 Luật thương mại quốc tế  
13

Quản trị nhân lực

  • Đào tạo và phát triển;
  • Tuyển dụng
7340404
14

Quản trị khách sạn

  • Quản trị và kinh doanh khách sạn quốc tế;
  • Quản trị dịch vụ cao cấp;
7810201
15

Kinh tế quốc tế

  • Đầu tư toàn cầu;
  • Phát triển và hội nhập;
7310106
16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

  • Quản trị du lịch quốc tế;
  • Quản trị điểm đến;
7810103
17

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

  • Quản trị nhà hàng quốc tế bền vững;
  • Khởi nghiệp ẩm thực;
7810202
18

Bất động sản

  • Kinh doanh bất động sản;
  • Quản lý bất động sản;
7340116
19

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

  • Nghiệp vụ Logistics;
  • Quản trị doanh nghiệp Logistics toàn cầu;
7510605
20

Quan hệ công chúng

  • Truyền thông xã hội;
  • Truyền thông doanh nghiệp;
7320108
21

Quản trị sự kiện

  • Quản trị sự kiện giải trí;
  • Quản trị sự kiện doanh nghiệp;
7340412
22

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)

  • Kinh doanh sản phẩm truyền thông
  • Quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông
7320106
23 Truyền thông đa phương tiện 7320104
24

Thiết kế đồ họa

  • Thiết kế nhận diện thương hiệu;
  • Thiết kế đồ họa chuyển động;
7210403
25

Thương mại điện tử

  • Kinh doanh và chuyển đổi số;
  • Marketing trực tuyến;
7340122
26

Tài chính - Ngân hàng

  • Ngân hàng;
  • Tài chính doanh nghiệp;
7340201
27

Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)

  • Ngân hàng;
  • Tài chính doanh nghiệp;
7340201E
28 Tài chính quốc tế 7340206
29

Kinh tế số

  • Kinh doanh số;
  • Quản trị kinh doanh số;
7310109
30 Công nghệ tài chính (Fintech) 7340205
31 Kiểm toán 7340302
32

Kế toán

  • Kế toán tài chính;
  • Kế toán quản trị;
7340301
33

Công nghệ thông tin

  • An toàn không gian mạng;
  • Mạng máy tính;
  • Hệ thống thông tin doanh nghiệp;
  • Trí tuệ nhân tạo;
7480201
34

Kỹ thuật phần mềm

  • Kiểm thử phần mềm;
  • Phát triển ứng dụng
7480103
35

Khoa học dữ liệu

  • Phân tích dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh;
  • Phân tích dữ liệu trong tài chính;
  • Phân tích dữ liệu trong marketing;
7460108
36

Tâm lý học

  • Tham vấn tâm lý;
  • Tâm lý học kinh tế và truyền thông;
7310401
37

An ninh mạng (dự kiến)

7480208
38

Ngôn ngữ Anh

  • Biên phiên dịch tiếng Anh;
  • Tiếng Anh thương mại;
  • Tiếng Anh truyền thông;
  • Giảng dạy tiếng Anh;
7220201 D01 (Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán)
D11 (Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lý)
D14 (Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử)
D15 (Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý)
X78 (Tiếng Anh, Ngữ văn, GDKT&PL)
X79 (Tiếng Anh, Ngữ văn, Tin học)

 

39

Quan hệ quốc tế

  • Khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương;
  • Truyền thông quốc tế;
  • Phát triển bền vững;
7310206
40

Ngôn ngữ Nhật (*)

  • Biên phiên dịch tiếng Nhật;
  • Văn hóa du lịch Nhật Bản;
  • Tiếng Nhật kinh tế - thương mại;
7220209
41

Ngôn ngữ Hàn Quốc

  • Biên phiên dịch tiếng Hàn;
  • Văn hóa du lịch Hàn Quốc;
  • Tiếng Hàn kinh tế - thương mại;
  • Giảng dạy tiếng Hàn
7220210
42

Ngôn ngữ Trung Quốc

  • Biên phiên dịch Tiếng Trung;
  • Văn hóa du lịch Trung Quốc;
  • Tiếng Trung kinh tế - thương mại
7220204
  • (*) Với ngành Ngôn ngữ Nhật, thí sinh có thể sử dụng tiếng Nhật thay cho tiếng Anh để xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ cả năm lớp 12

Xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn

1

Quản trị kinh doanh

18,00

17,00

16.00 tổ hợp C01

15.00 các tổ hợp môn còn lại

18.00

19.00 tổ hợp C01

18.00 các tổ hợp môn còn lại

2

Kinh doanh quốc tế

21,00

19,00

3

Marketing

19,00

18,00

4

Luật kinh tế

17,00

17,00

5

Luật quốc tế

20,00

19,00

6

Luật

18,00

17,00

7

Quản trị nhân lực

17,00

17,00

8

Quản trị khách sạn

17,00

16,00

9

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

16,00

16,00

10

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

20,00

19,00

11

Quan hệ công chúng

18,00

17,00

12

Công nghệ truyền thông

18,00

18,00

13

Thương mại điện tử

17,00

17,00

14

Tài chính - ngân hàng

18,00

16,00

15

Kế toán

18,00

16,00

16

Công nghệ thông tin

18,00

17,00

17

Ngôn ngữ Anh

18,00

17,00

18

Quan hệ quốc tế

21,00

21,00

19

Ngôn ngữ Nhật

17,00

16,00

20

Ngôn ngữ Hàn Quốc 

17,00 16,00

21

Kinh doanh thương mại

17,00

17,00

22

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

16,00

16,00

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

18,00 16,00

24

Khoa học dữ liệu

17,00 17,00

25

Thiết kế đồ họa

19,00
16,00

26

Tâm lý học

17,00 16,00

27

Bất động sản

17,00

18,00

28

Tài chính quốc tế

19,00 20,00

29

Truyền thông đa phương tiện

20,00
18,00

30

Kinh tế quốc tế

21,00
20,00

31

Quản trị sự kiện

16,00
16,00

32

Kiểm toán

18,00
16,00

33

Công nghệ tài chính

16,00
16,00
34 Digital Marketing   17,00
35 Kỹ thuật phần mềm   17,00
36 Kinh tế số   16,00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

Một góc thư viện của trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật