CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Hùng Vương

Cập nhật: 11/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Hùng Vương
  • Tên tiếng Anh: Hung Vuong University (HVU)
  • Mã trường: THV
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Phường Nông Trang - tỉnh Phú Thọ
  • SĐT: 02103 993 369 - 0918254788
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://www.hvu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihochungvuong/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thực hiện theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và các thông báo của nhà trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Ngành ngoài Sư phạm: Tuyển sinh cả nước;
  • Ngành Sư phạm: Tuyển các thí sinh có hộ khẩu ở tỉnh Phú Thọ;

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi TN THPT 2026;
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 (xét học bạ);
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập lớp 12 với chứng chỉ quốc tế;
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết quả thi TN THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu;
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 kết hợp với điểm thi năng khiếu;
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên hệ thống website.

5. Học phí

- Các ngành đào tạo giáo viên (Khối ngành I): Thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP quy định chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm.

- Các ngành đào tạo khác: Thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ. Học phí khoảng 4 triệu đồng / học kỳ.

- Dự kiến mức học phí năm học 2023-2024 như sau:

  • Khối ngành Ngôn ngữ: 338.000 đồng/tín chỉ.
  • Khối ngành Kinh tế: 352.000 đồng/ tín chỉ.
  • Ngành thú y: 230.000 đồng/ tín chỉ.
  • Khối ngành Công nghệ thông tin: 396.000 đồng/ tín chỉ.
  • Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Kỹ thuật cơ khí: 387.000 đồng/ tín chỉ.
  • Ngành dịch vụ du lịch và lữ hành: 300.000 đồng/ tín chỉ.
  • Ngành Điều dưỡng: 448.000 đồng/ tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 Điều dưỡng 7720301 80 B00, X14, B03, D01
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 500 D01, D04, D14, X78
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 200 D01, D15
4 Kinh tế 7310101 135 X53, X01, X25, D01
5 Quản trị kinh doanh 7340101 180
6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 120
7 Kế toán 7340301 300
8 Công nghệ thông tin 7480201 240 D01, X26, A00, X25
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 70 X06, A01, D01, A00
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 200
11 Du lịch 7810101 100 X70 X74, C00, D01
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 180
13 Công tác xã hội 7760101 80
14 Tâm lý học 7310401 40
15 Thú Y 7640101 60 B00, X55, X14, D01
16 Khoa học cây trồng 7620105 20
17 Chăn nuôi 7620110 20
18 Giáo dục Tiểu học 7140202 160 C01, X01, C03, D01
19 Giáo dục Toán học 7140209 40 A00, X06, X25, D01
20 Sư phạm Ngữ văn 7140217 40 C00, D14, X70, X74
21 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 80 D01, D15, D14, X78
22 Giáo dục Mầm non * 7140201 30 M00, M07, M06, M09
23 Giáo dục Thể chất * 7140206 20 T01, T09
24 Sư phạm Âm nhạc * 7140221 20 N00, N01
25 Sư phạm Mỹ thuật * 7140222 15 Y00, Y01, Y02, Y03
26 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 20 A00, B00, A01, X14
27 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 20 C00, D14, X70, X74

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Hùng Vương như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Giáo dục Mầm non

32,00

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

31,90

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

33,47

26.25

2

Giáo dục Tiểu học

26,75

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

26,75

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

28,13

25.86

3

Giáo dục Thể chất

 

 

34,00

25.00

4

Sư phạm Toán học

26,50

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

24,75

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

26,50

26.92

5

Sư phạm Ngữ văn

27,25

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

27,45

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

28,44

27.90

6

Sư phạm Âm nhạc

29,00

(Học lực lớp 12 đạt Khá)

29,00

(Học lực lớp 12 đạt Khá)

33,00

19.90

7

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

26,60

26.71

8

Ngôn ngữ Anh

18,00

17,00

19,00

21.00

9

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

21,00

22.50

10

Kinh tế

18,00

17,00

18,00

18.70

11

Quản trị kinh doanh

18,00

17,00

18,00

20.00

12

Tài chính – Ngân hàng

18,00

17,00

18,00

18.60

13

Kế toán

18,00

17,00

18,00

18.60

14

Công nghệ thông tin

18,00

17,00

18,00

18.00

15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

18,00

16,00

18,00

18.00

16

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

18,00

18.00

17

Thú y

18,00

16,00

18,00

18.00

18

Công tác xã hội

 

 

18,00

18.50

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18,00

16,00

18,00

22.00

20

Điều dưỡng

19,00

(Học lực lớp 12 đạt Khá)

19,00

(Học lực lớp 12 đạt Khá)

19,00

21.00

21

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

 

 

 

26.51

22

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

 

 

 

27.58

23

Chăn nuôi

 

 

 

18.00

24

Khoa học cây trồng

 

 

 

18.00

25

Du lịch

 

 

 

18.50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hùng Vương

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật