1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Trường Đại học Điện lực có 04 phương thức xét tuyển như sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh (học bạ THPT)
* Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển
| STT | IELTS | TOEFL iBT | Điểm quy đổi tương đương |
| 1 | 4.5 | 32-34 | 8.0 |
| 2 | 5.0 | 35-45 | 8.5 |
| 3 | 5.5 | 46-59 | 9.0 |
| 4 | 6.0 | 60-78 | 9.5 |
| 5 | 6.0 - 9.0 | 79-120 | 10.0 |
* Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức
* Phương thức 4: Xét tuyển thẳng
5. Học phí
Mức học phí của trường Đại học Điện lực như sau:
Đơn vị tính: 1000 đồng/ tháng
|
Khối ngành |
Năm học 2021 - 2022 | Năm học 2022 - 2023 | Năm 2023 - 2024 | Năm học 2024 - 2025 |
|
Khối Kinh tế |
1.430 | 1.430 | 1.570 |
Nếu có thay đổi mức học phí thì mức thay đổi không quá ±10% so với năm trước.
|
|
Khối Kỹ thuật |
1.595 | 1.595 | 1.750 |
Nếu có thay đổi mức học phí thì mức thay đổi không quá ±10% so với năm trước.
|
| STT |
Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
1 |
7510301 | A00, A01, D01, D07 | 700 | |
|
2 |
7501601 | A00, A01, D01, D07 | 200 | |
| 3 | 7510302 | A00, A01, D01, D07 | 420 | |
|
4 |
7510303 | A00, A01, D01, D07 | 650 | |
|
5 |
7480201 | A00, A01, D01, D07 | 750 | |
|
6 |
7510203 | A00, A01, D01, D07 | 300 | |
|
7 |
7510201 | A00, A01, D01, D07 | 260 | |
|
8 |
7510102 | A00, A01, D01, D07 | 150 | |
|
9 |
7580302 | A00, A01, D01, D07 | 80 | |
|
10 |
7520115 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 230 | |
|
11 |
7510605 | A00, A01, D01, D07 | 400 | |
|
12 |
Quản lý năng lượng |
7510302 | A00, A01, D01, D07 | 100 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng |
7510403 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 130 |
|
14 |
7510406 | |||
| 15 | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 350 | |
|
16 |
7520117 | A00, A01, D01, D07 | 100 | |
|
17 |
7340101 | A00, A01, D01, D07 | 320 | |
|
18 |
7340120 | A00, A01, D01, D07 | 100 | |
|
19 |
7340201 | A00, A01, D01, D07 | 250 | |
|
20 |
7340302 | A00, A01, D01, D07 | 120 | |
|
21 |
7340122 | A00, A01, D01, D07 | 300 | |
|
22 |
7810103 | A00, A01, D01, D07 | 280 | |
|
23 |
7510205 | A00, A01, D01, D07 | 270 | |
|
24 |
7460108 | A00, A01, D01, D07 | 100 | |
|
25 |
7480107 | A00, A01, D01, D07 | 250 | |
|
26 |
7480106 | A00, A01, D01, D07 | 200 | |
|
27 |
7480102 | A00, A01, D01, D07 | 100 | |
|
28 |
Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch |
7510402 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 80 |
|
29 |
7460117 | A00, A01, D01, D07; X02; X56 | 100 | |
|
30 |
Kỹ thuật Robot |
7520107 | A00, A01, D01, D07 | 180 |
|
31 |
7520118 | A00, A01, D01, D07 | 100 | |
|
32 |
7340205 | A00, A01, D01, D07 | 130 | |
| 33 | 7510407 | A00, A01, A02, B00, D01, D07 | 50 | |
| 34 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 150 |
|
35 |
Vật lý kỹ thuật | 7520401 | A00, A01, D01, D07; X06; C01 | 100 |
| 36 | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 200 | |
| 37 | 7380107 | D01,D09, D10,D84, D14, D66, X78, X25; CO0 | 200 | |
| 38 | 7220201 | D01, D09, D10, D84, D14, D66, X78, X25 | 230 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
| STT | Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi TN THPT |
Xét KQ thi TN THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi TN THPT |
||
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
22,50 |
22,35 |
23.25 |
21.5 |
|
2 |
Tài chính – Ngân hàng |
22,50 |
22,35 |
23.5 |
21.83 |
|
3 |
Kế toán |
22,35 |
22,35 |
23.00 |
21.17 |
|
4 |
Kiểm toán |
22,50 |
21,50 |
22.3 |
20.23 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
22,75 |
23,50 |
24.5 |
22.92 |
|
6 |
Quản lý công nghiệp |
23,50 |
22,70 |
21.5 |
19.17 |
|
7 |
Quản lý năng lượng |
22,00 |
21,50 |
20.5 |
18.17 |
|
8 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
23,25 |
23,70 |
24.5 |
22.92 |
|
9 |
Công nghệ thông tin |
23,25 |
23,00 |
23.55 |
21.9 |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
23,00 |
23,50 |
25.00 |
23.33 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
22,75 |
22,75 |
23.5 |
21.83 |
|
12 |
Kỹ thuật nhiệt |
21,30 |
21,90 |
22.1 |
19.97 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
18,00 |
19,50 |
20.5 |
18.17 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng |
20,00 |
22,00 |
21.00 |
18.5 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
20,50 |
21,00 |
21.5 |
19.17 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
23,50 |
23,25 |
24.1 |
22.58 |
| 17 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
23,25 |
24,00 |
24.75 |
23.13 |
|
18 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
21,50 |
21,80 |
22.00 |
19.83 |
|
19 |
Thương mại điện tử |
24,00 |
24,00 |
24.5 |
22.92 |
|
20 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
24.2 |
22.67 |
|
21 |
Marketing |
|
|
24.5 |
22.92 |
|
22 |
Công nghệ tài chính |
|
|
18.00 |
16.5 |
|
23 |
Luật kinh tế |
|
|
23.00 |
21.17 |
|
24 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
18.00 |
16.5 |
|
25 |
Toán tin |
|
|
18.00 |
16.5 |
|
26 |
Kỹ thuật máy tính |
|
|
22.75 |
20.83 |
|
27 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
22.5 |
20.5 |
|
28 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
24.3 |
22.75 |
|
29 |
Công nghệ vật liệu |
|
|
23.14 |
21.35 |
|
30 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
|
18.00 |
16.5 |
|
31 |
Kỹ thuật Robot |
|
|
20.5 |
18.17 |
|
32 |
Quản trị khách sạn |
|
|
22.00 |
19.83 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]