1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học Công Thương TP. HCM áp dụng 05 phương thức xét tuyển:
4.2. Ngưỡng đầu vào
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
5. Học phí
Mức học phí của Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP. HCM năm 2020 như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, B00, B08, D07 |
| 2 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | A00, B00, B08, D07 |
| 3 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00, B00, B08, D07 |
| 4 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, B00, B08, D07 |
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, B00, B08, D07 |
| 6 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D07 |
| 7 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A01, B00, D07 |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | C00, C03, X01, D01 |
| 9 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | B00, C02, D01, D07 |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, D01 |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C01, D01 |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00, A01, C01, D01 |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, A01, C01, D01 |
| 14 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C01, D01 |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, C01, D01 |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C01, D01 |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00, A01, C01, D01 |
| 18 | 7340123 | Kinh doanh thời trang & Dệt may | A00, A01, C01, D01 |
| 19 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00, A01, C01, D01 |
| 20 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, C01, D01 |
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, C01, D01 |
| 22 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00, A01, C01, D01 |
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00, A01, C01, D01 |
| 24 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, C01, D01 |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, C01, D01, X26 |
| 26 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, C01, D01, X26 |
| 27 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00, C01, D01, X26 |
| 28 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A01, B00, C02, D07 |
| 29 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | A01, B00, C02, D07 |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, C03, D01, D15 |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00, C03, D01, D15 |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00, C03, D01, D15 |
| 33 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D14 |
| 34 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D09, D14 |
| 35 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00, B00, B08, D07 |
| 36 | 7380101 | Luật | C00, C03, X01, D01 |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00, C01, D01, X26 |
| 38 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00, A01, C01, D01 |
| 39 | 7380101 | Du lịch | C00, C03, D01, D15 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP. HCM qua các như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Quản trị Kinh doanh |
21,00 |
23,00 |
23.00 |
24.8 |
|
2 |
Kinh doanh quốc tế |
21,50 |
23,25 |
23.5 |
25.3 |
|
3 |
Tài chính - Ngân hàng |
20,50 |
23,00 |
23.5 |
25.3 |
|
4 |
Kế toán |
20,00 |
22,50 |
22.5 |
24.4 |
|
5 |
Công nghệ Sinh học |
16,00 |
17.75 |
18.5 |
20.83 |
|
6 |
Công nghệ Chế tạo máy |
16,00 |
18,00 |
21.25 |
23.25 |
|
7 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử |
16,00 | 18,50 | 22.00 | 24.00 |
|
8 |
Công nghệ Thực phẩm |
21,00 |
23,00 |
23.00 |
24.6 |
|
9 |
Đảm bảo Chất lượng & ATTP |
18,00 |
18,00 |
18.00 |
20.67 |
|
10 |
Công nghệ Thông tin |
21,00 |
23,00 |
23.25 |
25.00 |
|
11 |
An toàn thông tin |
16,50 |
20,00 |
22.00 |
24.00 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học |
16,00 |
17,00 |
18.00 |
20.67 |
|
13 |
Công nghệ Chế biến Thủy sản |
16,00 |
17,00 |
17.00 |
20.33 |
|
14 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử |
16,00 |
18,0012 |
21.5 |
23.5 |
|
15 |
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
16,50 |
18,75 |
22.25 |
24.2 |
|
16 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
16,00 |
17,00 |
17.00 |
20.33 |
|
17 |
Công nghệ dệt, may |
16,00 |
17,00 |
17.00 |
20.33 |
|
18 |
Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực |
16,00 |
17,00 |
19.00 |
21.00 |
|
19 |
Khoa học Chế biến Món ăn |
16,00 |
17,50 |
21.00 |
23.00 |
|
20 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
18,00 |
21,00 |
24.00 |
25.9 |
|
21 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
18,00 |
21,00 |
23.5 |
25.3 |
|
22 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
16,00 |
17,00 |
17.00 |
20.33 |
|
23 |
Ngôn ngữ Anh |
21,00 |
23,00 |
23.75 |
25.6 |
|
24 |
Luật kinh tế |
19,00 |
22.75 |
24.00 |
25.9 |
|
25 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
21,00 |
23,25 |
24.00 |
25.9 |
|
26 |
Quản trị khách sạn |
18,00 |
21,00 |
23.5 |
25.3 |
|
27 |
Marketing |
22,50 |
24,50 |
24.25 |
26.2 |
|
28 |
Quản trị kinh doanh thực phẩm |
18,00 |
20,00 |
20.5 |
22.5 |
|
29 |
Kỹ thuật nhiệt |
16,00 |
17,50 |
20.00 |
22.00 |
|
30 |
Kinh doanh thời trang và dệt may |
16,00 |
18,00 |
18.5 |
20.83 |
|
31 |
Thương mại điện tử |
|
23,75 |
23.75 |
25.6 |
|
32 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
|
23,75 |
24.5 |
26.5 |
|
33 |
Công nghệ tài chính |
|
20.75 |
22.25 |
24.2 |
|
34 |
Khoa học dữ liệu |
|
20,00 |
22.00 |
24.00 |
|
35 |
Công nghệ vật liệu |
|
|
17.00 |
20.33 |
|
36 |
Du lịch |
|
|
24.00 |
25.9 |
|
37 |
Luật |
|
|
24.25 |
26.2 |
|
38 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU) |
|
|
20.00 |
22.00 |
|
39 |
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU) |
|
|
16.00 |
20.00 |



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]