1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
* Phương thức 1: Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026
* Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông(xét học bạ)
* Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của các trường Đại học có tổ chức thi ĐGNL hoặc những thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp trở lên tham gia bài thi ĐGNL nội bộ của trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
5. Học phí
Học phí của trường được áp dụng:
Mức học phí trên không đổi trong 4 năm học.
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển
|
| 1 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | C00, D01, D14, D15, X18, X22 |
| 2 | Kế toán | 7340301 | C00, D01, D14, D15, X18, X22 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | C00, D01, D14, D15, X18, X22 |
| 4 | Bất động sản | 7340116 | X25, X02, D01, C00, X22, X18 |
| 5 | Công nghệ tài chính | 7340202 | C00, D01, D14, D15, X18, X22 |
| 6 | Kinh tế Quốc tế | 7310106 | X25, X02, D01, C00, X22, X18 |
| 7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, X02, X26, X18, X53, X56 |
| 8 | Quản lý nhà nước | 7310205 | C00, D01, D14, D15, X18, X22 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, D14, D15, X18, X22 |
| 10 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | C00, D01, D14, D15, X18, X22 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D10, D14, D15, D09, X25 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D10, D14, D15, D09, X25 |
| 13 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | A00, X02, X26, X18, X53, X56 |
| 14 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, X02, X26, X18, X53, X56 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, X02, X26, X18, X53, X56 |
| 16 | Marketing | 7340115 | C00, D01, D14, D15, X18, X22 |
| 17 | Luật | 7380101 | X25, C00, D01, D14, X18, X22 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
| STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
| Xét học bạ | Xét KQ thi THPT | ||||
|
1 |
Tài chính ngân hàng |
- Phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT là 15 điểm áp dụng cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển. - Phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT là 18 điểm áp dụng cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển. |
- Phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT là 16 điểm áp dụng cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển. - Phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT là 20 điểm áp dụng cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển. |
20.00 |
16.00 |
|
2 |
Kế toán |
20.00 |
16.00 |
||
|
3 |
Kỹ thuật phần mềm |
20.00 |
16.00 |
||
|
4 |
Quản trị kinh doanh |
20.00 |
16.00 |
||
|
5 |
Luật kinh tế |
20.00 |
16.00 |
||
|
6 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
20.00 |
16.00 | ||
|
7 |
Ngôn ngữ Anh |
20.00 |
16.00 |
||
| 8 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
20.00 |
16.00 |
||
| 9 |
Quản lý nhà nước |
20.00 |
16.00 |
||
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
20.00 |
16.00 |
||
| 11 |
Công nghệ thông tin |
20.00 |
16.00 |
||
| 12 |
Bất động sản |
20.00 |
16.00 |
||
| 13 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
20.00 |
16.00 |
||
| 14 |
Kinh tế quốc tế |
|
|
20.00 |
16.00 |
| 15 |
Công nghệ tài chính |
|
|
20.00 |
16.00 |
|
16 |
Luật |
|
|
20.00 |
18.00 |
|
17 |
Marketing |
|
|
20.00 |
16.00 |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]