CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 24/02/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: VietNam - Korea University of Information and Communication Technology
  • Mã trường: VKU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ: 470 Trần Đại Nghĩa, phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
  • SĐT: (84).236.3667117 - 0236.6.552.688
  • Email: tuyensinh@vku.udn.vn
  • Website: http://vku.udn.vn
  • Facebook: facebook.com/vku.udn.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

2. Đối tượng tuyển sinh

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; 
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh;
  • Phương thức 2: Xét tuyển hỗn hợp;
  • Phương thức 3: Phương thức xét tuyển đặc thù (Tuyển sinh riêng);

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2026-2027 dự kiến - Xem chi tiết tại mục 10.4

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển
1

Quản trị kinh doanh

7340101 Công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn
2. Toán + Tiếng Anh + Sử
3. Toán + Tiếng Anh + Tin học
4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí
2

Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số)

7340101EL 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn
2. Toán + Tiếng Anh + Sử
3. Toán + Tiếng Anh + Tin học
4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí
3

Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

7340101ET 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn
2. Toán + Tiếng Anh + Sử
3. Toán + Tiếng Anh + Tin học
4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí
4

Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin)

7340101IM 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn
2. Toán + Tiếng Anh + Sử
3. Toán + Tiếng Anh + Tin học
4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí
5

Quản trị kinh doanh - Quản trị truyền thông số và sự kiện giải trí

7340101DE 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn
2. Toán + Tiếng Anh + Sử
3. Toán + Tiếng Anh + Tin học
4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí
6

Marketing

7340115 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn
2. Toán + Tiếng Anh + Sử
3. Toán + Tiếng Anh + Tin học
4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí
7

Công nghệ kỹ thuật máy tính (Kỹ sư)

7480108 1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Tiếng Anh + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh
8

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC 1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Vật lí + Ngữ Văn
9

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn(kỹ sư)

7480108PT
10

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B 1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Tiếng Anh + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh
11

An toàn thông tin (Kỹ sư)

7480202 1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Tiếng Anh + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh
12

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B 1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Tiếng Anh + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh
13

Công nghệ thông tin (Kỹ sư)

7480201
14

Công nghệ Game (Kỹ sư - Ngành Công nghệ thông tin) 

7480201GT
15 Trí tuệ nhân tạo 

7480207

1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Tiếng Anh + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh
16 Phân tích dữ liệu ( Kỹ sư - Ngành Trí tuệ nhân tạo) - Mới

7480107DA

1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Tiếng Anh + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh
17

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn
2. Toán + Tiếng Anh + Sử
3. Toán + Tiếng Anh + Tin học
4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí
18 Công nghệ truyền thông (cử nhân) 7320106 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn
2. Toán + Tiếng Anh + Sử
3. Toán + Tiếng Anh + Tin học
4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí
19 Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư - Ngành Công nghệ Kỹ thuật máy tính) 7480108AS 1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Tiếng Anh + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh
20 Công nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái 7480108UA
21 Công nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo 7480108RA
22 Công nghệ tài chính  7340205 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn
2. Toán + Tiếng Anh + Sử
3. Toán + Tiếng Anh + Tin học
4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí
  • * Lưu ý: Các thông tin dự kiến có thể được điều chỉnh phù hợp theo quy định mới trong năm 2026 do Bộ GD&ĐT ban hành (nếu có).

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạc

Xét KQ thi THPT

1

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

25,01

25,00

23,00

24.71

20.00

2

Công nghệ thông tin (cử nhân)

23,50

24,00

22,50

23.89

18.50

3 Công nghệ thông tin (cử nhân) - Hợp tác doanh nghiệp

23,00

24,00

22,00

23.89

18.50

4

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

23,00

24,00

22,50

24.71

20.00

5

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

23,09

24,00

22,00

23.28

18.00

6

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

 

 

27,00

26.56

24.00

7

Quản trị kinh doanh

23,00

24,50

23,28

25.65

22.00

8

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)

22,50

25,00

23,50

26.06

23.00

9

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số)

23,00

26,00

24,00

26.3

23.5

10 Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

22,00

24,00

22,50

24.71

20.00

11

Trí tuệ nhân tạo (Kỹ sư)

25,01

25,00

23,00

25.19

21.00

12

Công nghệ truyền thông (Cử nhân)

 

 

23,70

25.19

21.00

13

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

 

 

23,52

25.19

21.00

14

Marketing

 

 

24,01

26.22

23.25

15 An toàn thông tin (Kỹ sư)

 

 

23,00 24.19 19.00
16 Công nghệ tài chính

 

 

  25.65 22.00
17 Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (Kỹ sư)

 

 

  25.19 21.00
18 Công nghệ game (Kỹ sư)

 

 

  24.19 19.00
19 Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (Kỹ sư)

 

 

  23.28 18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật