1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
5. Học phí
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7340101 | Công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí |
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số) |
7340101EL | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí |
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số) |
7340101ET | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí |
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin) |
7340101IM | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí |
|
| 5 |
Quản trị kinh doanh - Quản trị truyền thông số và sự kiện giải trí |
7340101DE | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí |
|
| 6 | 7340115 | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí |
||
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Kỹ sư) |
7480108 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh |
|
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) |
7480108IC | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lí + Tin học 4. Toán + Vật lí + Ngữ Văn |
|
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn(kỹ sư) |
7480108PT | ||
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) |
7480108B | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh |
|
| 11 |
An toàn thông tin (Kỹ sư) |
7480202 | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh |
|
| 12 |
Công nghệ thông tin (cử nhân) |
7480201B | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh |
|
| 13 |
Công nghệ thông tin (Kỹ sư) |
7480201 | ||
| 14 |
Công nghệ Game (Kỹ sư - Ngành Công nghệ thông tin) |
7480201GT | ||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo |
7480207 |
1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh |
|
| 16 | Phân tích dữ liệu ( Kỹ sư - Ngành Trí tuệ nhân tạo) - Mới |
7480107DA |
1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh |
|
| 17 |
Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) |
7320106DA | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí |
|
| 18 | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 7320106 | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí |
|
| 19 | Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư - Ngành Công nghệ Kỹ thuật máy tính) | 7480108AS | 1. Toán + Vật lí + Hóa học 2. Toán + Tiếng Anh + Tin học 3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh |
|
| 20 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái | 7480108UA | ||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo | 7480108RA | ||
| 22 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn 2. Toán + Tiếng Anh + Sử 3. Toán + Tiếng Anh + Tin học 4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng như sau:
| STT | Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạc |
Xét KQ thi THPT |
||
|
1 |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) |
25,01 |
25,00 |
23,00 |
24.71 |
20.00 |
|
2 |
Công nghệ thông tin (cử nhân) |
23,50 |
24,00 |
22,50 |
23.89 |
18.50 |
| 3 | Công nghệ thông tin (cử nhân) - Hợp tác doanh nghiệp |
23,00 |
24,00 |
22,00 |
23.89 |
18.50 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) |
23,00 |
24,00 |
22,50 |
24.71 |
20.00 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) |
23,09 |
24,00 |
22,00 |
23.28 |
18.00 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) |
|
|
27,00 |
26.56 |
24.00 |
|
7 |
Quản trị kinh doanh |
23,00 |
24,50 |
23,28 |
25.65 |
22.00 |
|
8 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số) |
22,50 |
25,00 |
23,50 |
26.06 |
23.00 |
|
9 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số) |
23,00 |
26,00 |
24,00 |
26.3 |
23.5 |
| 10 | Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin |
22,00 |
24,00 |
22,50 |
24.71 |
20.00 |
| 11 |
Trí tuệ nhân tạo (Kỹ sư) |
25,01 |
25,00 |
23,00 |
25.19 |
21.00 |
|
12 |
Công nghệ truyền thông (Cử nhân) |
|
|
23,70 |
25.19 |
21.00 |
|
13 |
Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) |
|
|
23,52 |
25.19 |
21.00 |
|
14 |
Marketing |
|
|
24,01 |
26.22 |
23.25 |
| 15 | An toàn thông tin (Kỹ sư) |
|
|
23,00 | 24.19 | 19.00 |
| 16 | Công nghệ tài chính |
|
|
25.65 | 22.00 | |
| 17 | Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (Kỹ sư) |
|
|
25.19 | 21.00 | |
| 18 | Công nghệ game (Kỹ sư) |
|
|
24.19 | 19.00 | |
| 19 | Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (Kỹ sư) |
|
|
23.28 | 18.00 | |


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]