1. Thời gian xét tuyển
- Đối với thí sinh tham gia kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học CMC (CMC–TEST)
- Đối với thí sinh tham gia xét tuyển bằng phương thức 1, 2 và 4
- Đối với thí sinh tham gia xét tuyển bằng phương thức 3
- Đối với thí sinh tham gia xét tuyển bổ sung (nếu có)
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học CMC tuyển sinh theo 4 phương thức:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, ĐKĐKXT
5. Học phí
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
|
I |
MÁY TÍNH & cÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
520 | ||
|
1 |
IT |
Toán x2 + 2 môn bất kỳ | 240 | |
|
2 |
CS |
80 | ||
|
3 |
Trí tuệ nhân tạo |
AI |
80 | |
|
4 |
SE |
80 | ||
|
5 |
An ninh mạng * |
NS |
40 | |
|
II |
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT |
|
80 | |
|
6 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
EC |
Toán x 2 + Lý + Môn bất kỳ Hoặc Toán x2 + Hóa + Môn bất kỳ |
80 |
|
III |
KINH DOANH & QUẢN LÝ |
|
520 | |
|
7 |
BA |
Toán x2 + 2 môn bất kỳ Hoặc Văn x2 + 2 môn bất kỳ |
160 | |
|
8 |
IB |
40 | ||
|
9 |
LS |
80 | ||
|
10 |
EM |
80 | ||
|
11 |
Digital Marketing |
MK-D |
160 | |
|
IV |
NGHỆ THUẬT |
|
280 | |
|
12 |
GD |
Toán x2 + 2 Môn bất kỳ Hoặc Văn x2 + 2 Môn bất kỳ |
160
|
|
|
13 |
Đồ họa Game |
GA |
80 | |
|
14 |
Thiết kế Mỹ thuật số * |
DA |
40 | |
|
V |
NHÂN VĂN |
|
280 | |
| 15 |
KL |
Toán x2 + 2 môn bất kỳ Hoặc Văn x 2 + 2 môn bất kỳ |
80
|
|
| 16 |
CL |
160 | ||
| 17 |
Tiếng Trung thương mại |
CB |
40 | |
| VI |
BÁO CHÍ VÀ TRUYỀN THÔNG |
|
120 |
|
|
18 |
MC |
Toán x2 + 2 môn bất kỳ Hoặc Văn x 2 + 2 môn bất kỳ |
80
|
|
|
919 |
PR |
40 |
Ghi chú:
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn vào trường các năm như sau:
|
STT |
Tên ngành |
Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
| Xét KQ thi THPT | Xét học bạ THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ THPT | ||
|
1 |
Công nghệ thông tin |
23,00 | 23,00 | 23,00 | 23,00 | 26.70 | 29.60 |
| 2 |
Quản trị kinh doanh |
22,50 | 22,50 | 22,50 | 22,50 | 26.10 | 29.10 |
| 3 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
22,00 | 22,00 | 21,00 | 21,00 | 24.65 | 27.80 |
| 4 |
Thiết kế đồ họa |
22,50 | 22,50 | 22,00 | 22,00 | 24.25 | 27.40 |
| 5 | Khoa học máy tính | 23,00 | 23,00 | 23,00 | 23,00 | 28.00 | 30.80 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23,00 | 23,00 | 28.00 | 30.80 | ||
| 7 | Digital Marketing | 22,50 | 22,50 | 26.70 | 29.60 | ||
| 8 | Trí tuệ nhân tạo | 28.66 | 31.40 | ||||
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 26.67 | 29.60 | ||||
| 10 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 25.05 | 28.20 | ||||
| 11 | Thương mại điện tử | 26.70 | 29.60 | ||||
| 12 | Đồ họa game | 26.70 | 29.60 | ||||
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.45 | 28.50 | ||||
| 14 | Tiếng Nhật thương mại | 24.00 | 27.20 | ||||






Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]