CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học CMC

Cập nhật: 05/03/2026

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Đối với thí sinh tham gia kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học CMC (CMC–TEST)

  • Đợt 1: Từ 01/03 đến 25/03/2026;
  • Đợt 2: Từ 01/04 đến 20/04/2026;
  • Đợt 3: Từ 01/05 đến 25/05/2026.

- Đối với thí sinh tham gia xét tuyển bằng phương thức 1, 2 và 4

  • Đợt 1: Từ 01/03 – 30/06/2026;
  • Xét bổ sung (nếu có): Từ 22/08/2026.

- Đối với thí sinh tham gia xét tuyển bằng phương thức 3

  • Thí sinh đăng ký và xét tuyển theo lịch trình của Bộ GD&ĐT công bố.

- Đối với thí sinh tham gia xét tuyển bổ sung (nếu có)

  • Thí sinh đăng ký trực tiếp tại hệ thống xét tuyển của Trường Đại học CMC theo lịch trình của Bộ GD&ĐT và của Trường Đại học CMC.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026, Trường Đại học CMC tuyển sinh theo 4 phương thức:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực Trường Đại học CMC (CMC–TEST) năm 2026.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình (TB) môn theo tổ hợp môn xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên và đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có).
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, ĐKĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Ngành đào tạo

Mã xét tuyển
Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu

I

MÁY TÍNH & cÔNG NGHỆ THÔNG TIN

    520

1

Công nghệ thông tin

IT

Toán x2 + 2 môn bất kỳ 240

2

Khoa học máy tính

CS

80

3

Trí tuệ nhân tạo

AI

80

4

Kỹ thuật phần mềm

SE

80

5

An ninh mạng *

NS

40

II

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT

 

  80

6

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

EC

Toán x 2 + Lý + Môn bất kỳ
Hoặc Toán x2 + Hóa + Môn bất kỳ
80

III

KINH DOANH & QUẢN LÝ

 

  520

7

Quản trị kinh doanh

BA

Toán x2 + 2 môn bất kỳ
Hoặc Văn x2 + 2 môn bất kỳ
160

8

Kinh doanh Quốc tế *

IB

40

9

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

LS

80

10

Thương mại điện tử

EM

80

11

Digital Marketing

MK-D

160

IV

NGHỆ THUẬT

 

  280

12

Thiết kế đồ họa

GD

Toán x2 + 2 Môn bất kỳ

Hoặc Văn x2 + 2 Môn bất kỳ

160

 

13

Đồ họa Game

GA

80

14

Thiết kế Mỹ thuật số *

DA

40

V

NHÂN VĂN

 

  280
15

Ngôn ngữ Hàn Quốc

KL

Toán x2 + 2 môn bất kỳ

Hoặc Văn x 2 + 2 môn bất kỳ

80

 

16

Ngôn ngữ Trung Quốc

CL

160
17

Tiếng Trung thương mại

CB

40
 VI

BÁO CHÍ VÀ TRUYỀN THÔNG

 

 

120

18

Truyền thông đa phương tiện *

MC

Toán x2 + 2 môn bất kỳ

Hoặc Văn x 2 + 2 môn bất kỳ

80

 

919

Quan hệ công chúng *

PR

40

Ghi chú:

  • * Ngành/ Chương trình đào tạo dự kiến mở năm 2026;
  • Thí sinh lựa chọn môn bất kỳ trong danh sách ưu tiên: Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngoại ngữ, Địa lý, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế & Pháp luật, Tin học, Công nghệ

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào trường các năm như sau:

STT

Tên ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ thi THPT Xét học bạ THPT Xét KQ thi THPT Xét học bạ THPT Xét KQ thi THPT Xét học bạ THPT

1

Công nghệ thông tin

23,00 23,00 23,00 23,00 26.70 29.60
2

Quản trị kinh doanh

22,50 22,50 22,50  22,50  26.10 29.10
3

Ngôn ngữ Hàn Quốc

22,00 22,00 21,00 21,00 24.65 27.80
4

Thiết kế đồ họa

22,50 22,50 22,00 22,00 24.25 27.40
5 Khoa học máy tính 23,00 23,00 23,00 23,00 28.00 30.80
6 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông     23,00 23,00 28.00 30.80
7 Digital Marketing     22,50 22,50 26.70 29.60
8 Trí tuệ nhân tạo         28.66 31.40
9 Kỹ thuật phần mềm         26.67 29.60
10 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng         25.05 28.20
11 Thương mại điện tử         26.70 29.60
12 Đồ họa game         26.70 29.60
13 Ngôn ngữ Trung Quốc         25.45 28.50
14 Tiếng Nhật thương mại         24.00 27.20

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật