CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Bạc Liêu

Cập nhật: 02/03/2026

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Bạc Liêu
  • Tên tiếng Anh: Bac Lieu University (BLU)
  • Mã trường: DBL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, P.Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
  • SĐT: 0291.3821.107
  • Email: [email protected]
  • Website: http://blu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/truongdhbl/ 

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

* Xét tuyển sinh đợt 1 năm 2026

  • Phương thức 100 và 405: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
  • Phương thức 200, 402 và 406 thực hiện theo hai mốc thời gian như sau:
    • Nộp hồ sơ về trường: Từ 04/5/2026 đến 06/7/2026.
    • Đăng ký thông tin trên hệ thống của tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

* Thi năng khiếu

  • Nhận hồ sơ dự thi năng khiếu: Từ ngày 04/5/2026 đến 08/6/2026;
  • Ôn thi năng khiếu: Dự kiến từ ngày 13/6/2026 đến ngày 16/6/2026;
  • Thi năng khiếu: Dự kiến ngày 17-19/6/2026.

* Đăng ký sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành điểm xét tuyển

  • Thời gian: Từ 04/5/2026 đến ngày 20/6/2026.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 2: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển (APT);
  • Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ);
  • Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển;
  • Phương thức 5: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển;
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Theo ngưỡng đầu vào năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

* Phương thức 2: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức để xét tuyển (APT)

  • Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm bài thi đánh giá năng lực đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
  • Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; tổng điểm bài thi ĐGNL theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

* Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)

  • Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
  • Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

* Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

  • Ngưỡng đầu vào căn cứ theo ngưỡng đầu vào năm 2026 của Bộ GD&ĐT đồng thời phải đạt tất cả các điều kiện sau: tốt nghiệp THPT; tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp THPT + (Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)*2/3 (làm tròn đến hàng phần trăm), tối thiểu bằng ngưỡng đầu vào ba môn thi*2/3 (làm tròn đến hàng phần trăm); điểm thi môn năng khiếu phải đạt từ 5,00 điểm (theo thang điểm 10) trở lên.

* Phương thức 5: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT  với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên; tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách); điểm thi môn năng khiếu phải đạt từ 5,00 điểm (theo thang điểm 10) trở lên.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Bạc Liêu năm 2020 - 2021 như sau:

  • Hệ đại học:
    • Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; Nông, lâm, thủy sản; Khoa học môi trường: 900.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
    • Các ngành đào tạo khác: 1.100.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
  • Hệ cao đẳng:
    • Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; Nông, lâm, thủy sản: 750.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
    • Các ngành đào tạo khác: 900.000 đồng/ tháng/ sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
1 Công nghệ thông tin 7480201 130 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02
2 Quản trị kinh doanh 7340101 90 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
3 Kế toán 7340301 130 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 90 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
5 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 7220101 80 B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 100 D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79
7 Nuôi trồng thủy sản 7620301 110 B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
8 Chăn nuôi 7620105 25 B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
9 Bảo vệ thực vật 7620112 25 B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
10 Khoa học môi trường 7440301 25 B00, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X04
11 Giáo dục Tiểu học  7140202 150 B03, C01, C02, C03, C04, D01
12 Giáo dục Mầm non 51140201 100 M00
13 Sư phạm Toán học 7140209 30 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01
14 Sư phạm Hóa học 7140212 30 A00, B00, C02, C08, D07
15 Sư phạm Sinh học 7140213 30 A02, B00, B03, B08, C08
 

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Đểm chuẩn của trường Đại học Bạc Liêu như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Quản trị kinh doanh

18,00 16,00 18,00 15,00 15.00 18.00

2

Kế toán

18,00 16,00 18,00 15,00 15.00 18.00

3

Tài chính - Ngân hàng

18,00 16,00 18,00 15,00 15.00 18.00

4

Công nghệ thông tin

18,00 15,00 18,00 15,00 15.00 18.00

5

Nuôi trồng thủy sản

18,00 15,00 18,00 15,00 15.00 18.00

6

Bảo vệ thực vật

18,00 15,00 18,00 15,00 15.00 18.00

7

Chăn nuôi

18,00 15,00 18,00 15,00 15.00 18.00

8

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

18,00 15,00 18,00 15,00 20.00 21.75

9

Ngôn ngữ Anh

18,00 15,00 18,00 15,00 15.00 18.00

10

Khoa học môi trường

18,00 15,00 18,00 15,00 15.00 18.00

11

Giáo dục Mầm non - Hệ cao đẳng

    23,00 20,70 24.35 25.03

12

Giáo dục Tiểu học

    26,00 26,20 26.99 27.49

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Bạc Liêu
Sân trường Đại học Bạc Liêu
Thư viện tại trường Đại học Bạc Liêu

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật