CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Cập nhật: 05/12/2025

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

2

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

5

Công nghệ thông tin

- Mạng máy tính và truyền thông

- Internet vạn vật

- An ninh và an toàn thông tin

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

8

Công nghệ thực phẩm

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

9

Thú Y

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

10

Công nghệ sinh học

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

11

Công tác xã hội

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

12

Du lịch

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

13

Sư phạm công nghệ

19,00

24,00

24,00

-

22.00

Toán/ Ngữ văn từ 6 điểm

18.00

14

Kinh tế

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

15

Kỹ thuật hóa học

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

16

Luật

15,00

18,00

15,00

18,00

18.00

Toán/ Ngữ văn từ 6 điểm

21.00

Toán/ Ngữ văn từ 7 điểm

17

Giáo dục học

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

19

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

20

Truyền thông đa phương tiện

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

21

Thương mại điện tử

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

22

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

23

Kỹ thuật ô tô

15,00

18,00

15,00

18,00

14.00

18.00

24

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

14.00

18.00

25

Kỹ thuật Robot

 

 

 

 

14.00

18.00

26

Chính trị học

 

 

 

 

14.00

18.00

27

Khoa học dữ liệu

 

 

 

 

14.00

18.00

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật