Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Dân Lập Lạc Hồng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Dân Lập Lạc Hồng như sau:
| STT | Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Dược học (Dược sĩ Đại học) |
21,00 |
21,00 |
19.5 |
21.27 |
|
2 |
15,00 |
15,05 |
15.00 |
16.08 |
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
15,10 |
15,05 |
15.00 |
18.78 |
|
4 |
15,60 |
16,10 |
15.00 |
18.27 |
|
|
5 |
15,05 |
15,15 |
15.00 |
16.68 |
|
|
6 |
15,10 |
15,10 |
15.25 |
18.93 |
|
| 7 |
|
|
16,10 |
15.75 |
18.1 |
| 8 |
|
15,05 |
15,90 |
15.00 |
18.24 |
| 9 |
15,10 |
15,00 |
15.00 |
18.39 |
|
| 10 |
15,15 |
15,10 |
15.00 |
18.63 |
|
| 11 |
|
15,30 |
15.00 |
19.56 |
|
| 12 |
15,45 |
15,50 |
15.00 |
18.1 |
|
| 13 |
|
15,75 |
15,00 |
15.25 |
19.11 |
| 14 |
15,00 |
15,50 |
15.1 |
18.6 |
|
| 15 |
15,25 |
16,15 |
15.1 |
18.78 |
|
| 16 |
15,00 |
16,00 |
19.00 |
19.83 |
|
| 17 |
15,10 |
16,25 |
15.00 |
18.1 |
|
| 18 |
15,10 |
16,40 |
15.1 |
20.43 |
|
| 19 |
15,15 |
15,15 |
15.00 |
18.12 |
|
| 20 | Kinh doanh quốc tế |
18,00 |
17,25 |
15.00 |
19.98 |
| 21 | Truyền thông đa phương tiện |
15,75 |
15,45 |
15.1 |
18.21 |
| 22 | Luật |
|
18,75 |
15.1 |
18.3 |
| 23 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 02 Chuyên ngành
|
|
16,55 |
15.6 |
18.1 |
| 24 | Quan hệ công chúng |
|
17,75 |
15.25 |
17.91 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
15.00 |
18.18 |
| 26 | Trí tuệ nhân tạo |
15,20 |
17,20 |
16.5 |
18.1 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.