CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học An Giang

Cập nhật: 04/12/2025

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học An Giang

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học An Giang để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học An Giang như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

GD Mầm non

19,60

23,00

22,79

Nhóm 1: 23.48

2

GD Tiểu học

23,26

26,75

26,63

Nhóm 1: 23.01

Nhóm 3: 23.28

3

GD Chính trị

25,81

26,50 26,99

Nhóm 1: 25.30

Nhóm 2: 28.00

Nhóm 3: 25.13

4

SP Toán học

25,00

28,75

26,18

Nhóm 1: 26.33

Nhóm 3: 25.95

5

Sư phạm Khoa học tự nhiên

 

 

24,66

Nhóm 1: 24.48

6

SP Vật lý

24,15

28,35

25,57

Nhóm 1: 25.31

Nhóm 3: 25.18

7

SP Hóa học

24,15

28,60

25,81

Nhóm 1: 24.92

Nhóm 3: 24.75

8

SP Sinh học

22,24

26,65

24,98

Nhóm 1: 23.49

9

SP Ngữ văn

24,96

27,10

27,44

Nhóm 1: 24.71

Nhóm 2: 27.68

Nhóm 3: 24.65

10

SP Lịch sử

27,21

27,15

27,91

Nhóm 1: 26.28

Nhóm 2: 28.75

Nhóm 3: 25.83

11

SP Địa lý

25,05

26,95

27,91

Nhóm 1: 25.91

Nhóm 2: 28.25

Nhóm 3: 25.53

12

SP Tiếng Anh

24,18

27,50

25,61

Nhóm 1: 23.08

13

Ngôn ngữ Anh

20,02

25,87

21,71

Nhóm 1: 16.34

14

Triết học

21,25

24,85

23,47

Nhóm 1: 21.52

Nhóm 2: 24.80

Nhóm 3: 22.04

15

Văn học

22,50

25,45

24,91

Nhóm 1: 22.72

Nhóm 2: 26.00

Nhóm 3: 23.04

16

Kinh tế quốc tế

21,37

26,25

21,4

Nhóm 1: 16.00

17

Việt Nam học

21,18

26,10

23,95

Nhóm 1: 19.80

Nhóm 2: 23.13

Nhóm 3: 20.75

18

Quản trị kinh doanh

22,52

26,50

21,52

Nhóm 1: 16.50

19

Marketing

22,93

26,75

23,17

Nhóm 1: 17.00

20

Tài chính - Ngân hàng

21,75

26,20

22,56

Nhóm 1: 16.00

21

Kế toán

22,50

26,64

23,02

Nhóm 1: 16.50

22

Luật

22,51

26,61

25,1

Nhóm 1: 19.00

23

Công nghệ sinh học

20,95

25,00

16,00

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

24 Công nghệ sau thu hoạch

 

 

16,00

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

25

Kỹ thuật phần mềm

18,50

25,75

19,4

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

26

Công nghệ thông tin

21,12

26,30

20,72

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

27

Công nghệ kỹ thuật hoá học

16,00

24,75 16,2

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

28

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19,48

23,40 16,2

Nhóm 1: 16.20

Nhóm 3: 16.75

29

Công nghệ thực phẩm

16,00

25,60

16,00

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

30

Chăn nuôi

16,00

24,60

18,2

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

31

Khoa học cây trồng

18,66

23,50

16,00

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

32

Bảo vệ thực vật

21,70

25,60

21,9

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

33

Phát triển nông thôn

19,60

24,60

22,08 

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 2: 17.75

Nhóm 3: 16.25

34

Nuôi trồng thủy sản

16,00

24,15

16,15

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

35

Quản lý tài nguyên và môi trường

20,88

25,10

21,41

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

36

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

16,00

23,75

16,00

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

37

Thú Y

22,26

25,80

19,58

Nhóm 1: 18.50

Nhóm 3: 19.50

38

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

 

 

 

Nhóm 1: 25.01

Nhóm 2: 27.75

Nhóm 3: 24.87

39

Kinh doanh công nghiệp số

 

 

 

Nhóm 1: 16.00

Nhóm 3: 16.25

40

Công nghệ doanh nghiệp số

 

 

 

Nhóm 1: 16.00

Ghi chú:

  • Nhóm 1: Tổ hợp A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30;
  • Nhóm 2: Tổ hợp C00;
  • Nhóm 3: Tổ hợp C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74.

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Thông tin liên hệ
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật